2 phút đọc

Glittering là gì

Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi IPA: /ˈɡlɪ.tɜː/Hoa Kỳ[ˈɡlɪ.tɜː] Danh từSửa đổi glitter /ˈɡlɪ.tɜː/ Ánh sáng lấp lánh. Sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ.Nội động từSửa đổi
Glittering là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈɡlɪ.tɜː/Hoa Kỳ[ˈɡlɪ.tɜː]

Danh từSửa đổi

glitter  /ˈɡlɪ.tɜː/

  1. Ánh sáng lấp lánh.
  2. Sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ.

Nội động từSửa đổi

glitter nội động từ /ˈɡlɪ.tɜː/

  1. Lấp lánh. stars glittering in the sky   các vì sao lấp lánh trên trời
  2. Rực rỡ, chói lọi.

Thành ngữSửa đổi

  • all is not gold that glitters: (Tục ngữ) Chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng.

Chia động từSửa đổiglitterDạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to glitter Phân từ hiện tại glittering Phân từ quá khứ glittered Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại glitter glitter hoặc glitterest¹ glitters hoặc glittereth¹ glitter glitter glitter Quá khứ glittered glittered hoặc glitteredst¹ glittered glittered glittered glittered Tương lai will/shall²glitter will/shallglitter hoặc wilt/shalt¹glitter will/shallglitter will/shallglitter will/shallglitter will/shallglitter Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại glitter glitter hoặc glitterest¹ glitter glitter glitter glitter Quá khứ glittered glittered glittered glittered glittered glittered Tương lai weretoglitter hoặc shouldglitter weretoglitter hoặc shouldglitter weretoglitter hoặc shouldglitter weretoglitter hoặc shouldglitter weretoglitter hoặc shouldglitter weretoglitter hoặc shouldglitter Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹ Hiện tại glitter lets glitter glitter

  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Video liên quan