Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 2

1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

 Hình thang 

Đáy lớn

Đáy bé

Chiều cao

Diện tích

15cm

10cm

12cm

\({4 \over 5}m\) 

\({1 \over 2}m\) 

\({2 \over 3}m\) 

1,8dm

1,3dm

0,6dm

2.

a. Một hình thang có diện tích 20m2, đáy lớn 55dm và đáy bé 45dm. Tính chiều cao của hình thang.

b. Tính trung bình cộng hai đáy của một hình thang, biết rằng diện tích hình thang bằng 7m2 và chiều cao bằng 2m.

3. Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26m, đáy lớn hơn đáy bé 8m, đáy bé hơn chiều cao 6m. Trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 70,5kg thóc. Hỏi thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc trên thửa ruộng đó ?

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Cho hình chữ nhật ABCD có các kích thước như hình vẽ bên :

Diện tích phần đã tô đậm của hình chữ nhật là………… cm2

Bài giải

1.

Diện tích hình thang ô trống thứ nhất :

 \(S = {{\left( {15 + 10} \right) \times 12} \over 2} = 150c{m^2}\)

Diện tích hình thang ô trống thứ hai :

 \(S = {{\left( {{4 \over 5} + {1 \over 2}} \right) \times {2 \over 3}} \over 2} = {{13} \over {30}}{m^2}\)

Diện tích hình thang ô trống thứ ba :

 \(S = {{\left( {1,3 + 1,8} \right) \times 0,6} \over 2} = 0,93d{m^2}\)

Hình thang

Đáy lớn

Đáy bé

Chiều cao

Diện tích

15cm

10cm

12cm

150cm2

 \({4 \over 5}m\)

\({1 \over 2}m\) 

\({2 \over 3}m\) 

\({{13} \over {30}}{m^2}\) 

1,8dm

1,3dm

0,6dm

0,93dm3

2.

Bài giải

a. 20m2 = 2000dm2

Chiều cao hình thang :

 \({{2 \times 2000} \over {55 + 45}} = 40\,\left( {dm} \right)\)

b. Trung bình cộng hai đáy hình thang thì bằng diện tích hình thang chia cho chiều cao :

 \({{day\,lon\, + \,day\,nho} \over 2} = {{dien\,tich} \over {chieu\,cao}} = 7:2 = 3,5\,\left( m \right)\)

Đáp số : a. 40dm ; b. 3,5m

3.

Bài giải

Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là :

26 + 8 = 34 (m)

Chiều cao của thửa ruộng hình thang là :

26 – 6 = 20 (m)

Diện tích thửa ruộng hình thang là :

 \({{\left( {34 + 26} \right) \times 20} \over 2} = 600\,\left( {{m^2}} \right)\)

600m2 gấp 6 lần 100m2

Số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó :

6 ⨯ 70,5 = 423 (kg)

Đáp số : 423kg

4.

Bài giải

Chiều cao của tam giác bằng chiều rộng hình chữ nhật là 4cm.

Cạnh đáy của tam giác :

8 – (2 + 2) = 4 (cm)

Diện tích phần tô đậm là :

4 ⨯ 4 : 2 = 8 (cm2)

Đáp số : 8cm2

 Giaibaitap.me


Page 3

1. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

Diện tích hình tam giác có :

a. Độ dài đáy 10cm, chiều cao 8cm là: ……………………

b. Độ dài đáy 2,2dm, chiều cao 9,3cm là: …………………

c. Độ dài đáy \({4 \over 5}m\) , chiều cao \({5 \over 8}m\) là: …………………

2. Diện tích của hình thang ABCD lớn hơn diện tích của hình tam giác MDC bao nhiêu xăng-ti-mét vuông (xem hình vẽ bên) ?

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

3. Khoanh vào chữ đặt dưới hình có diện tích khác với diện tích của ba hình còn lại :

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7
 

4. Một hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 10m. Nếu chiều dài tăng thêm 4m thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng lên bao nhiêu phần trăm ?

Bài giải

1.

Diện tích hình tam giác có :

a. Độ dài đáy 10cm, chiều cao 8cm là :

Diện tích hình tam giác là : 10 ⨯ 8 : 2 = 40cm2

b. Độ dài đáy 2,2dm, chiều cao 9,3cm là:

2,2dm = 22cm

Diện tích hình tam giác là : 22 ⨯ 9,3 : 2 = 102,3cm2

c. Độ dài đáy \({4 \over 5}m\), chiều cao \({5 \over 8}m\) là:

Diện tích hình tam giác là : \({4 \over 5} \times {5 \over 8}:2 = {1 \over 4}{m^2}\) 

2.

Bài giải

Diện tích tam giác MDC :

6,8 ⨯ 2,5 : 2 = 8,5 (cm2)

Diện tích hình thang ABCD :

 \({{\left( {3,2 + 6,8} \right) \times 2,5} \over 2} = 12,5\,\left( {c{m^2}} \right)\)

Diện tích hình thang lớn hơn diện tích hình tam giác là :

12,5 – 8,5 = 4cm2

Đáp số : 4cm2

3.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Diện tích các hình :

Hình A : 4,5 ⨯ 4,5 = 20,25cm2

Hình B : 9 ⨯ 6,3 = 56,7cm2

Hình C : 9 ⨯ 12,6 : 2 = 56,7 cm2

Hình D : 13,5 ⨯ 8,4 : 2 = 56,7cm2

Vậy khoanh vào hình A.

4.

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật cho ban đầu là :

16 ⨯ 10 = 160 (m2)

Sau khi tăng thêm 4m thì chiều dài mới là :

16 + 4 = 20 (m2)

Diện tích của hình chữ nhật mới là :

20 ⨯ 10 = 200 (m2)

Tỉ số phần trăm giữa diện tích hình chữ nhật mới và hình chữ nhật cũ là :

200 : 160 = 1,25 = 125%

Diện tích hình chữ nhật mới tăng lên :

125% - 100% = 25%

Đáp số : 25%

Giaibaitap.me


Page 4

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 5

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 6

1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình tròn

(1)

(2)

(3)

Bán kính

18cm

40,4dm

1,5m

Chu vi

2.

a. Chu vi của một hình tròn là 6,28m. Tính đường kính của hình tròn đó.

b. Chu vi của một hình tròn là 188,4cm. Tính bán kính của hình tròn đó.

3. Đường kính của một bánh xe ô tô là 0,8m.

a. Tính chu vi của bánh xe đó.

b. Ô tô đó sẽ đi được bao nhiêu mét nếu bánh xe lăn trên mặt đất được 10 vòng ; được 200 vòng ; được 1000 vòng ?

4. Đúng ghi Đ, sai ghi S :

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải:

1.

Chu vi hình tròn (1) : C = r ⨯ 2 ⨯ 3,14

                                     = 18 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 113,04cm

Chu vi hình tròn (2) : C = 40,4 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 253,712dm

Chu vi hình tròn (3) : C = 1,5 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 9,42m

Hình tròn

(1)

(2)

(3)

Bán kính

18cm

40,4dm

1,5m

Chu vi

113,04cm

253,712dm

9,42m

2.

Bài giải

a. Đường kính của hình tròn là :

 \(d = {C \over {3,14}} = {{6,28} \over {3,14}} = 2\,\left( m \right)\)

b. Đường kính của hình tròn là :

188,4 : 3,14 = 60 (cm)

Bán kính của hình tròn là :

60 : 2 = 30 (cm)

Hoặc

Bán kính của hình tròn là :

 \(r = {C \over {2 \times 3,14}} = {{188,4} \over {2 \times 3,14}} = 30\,\left( {cm} \right)\)

Đáp số : a. 1m ; b. 30cm

3.

Bánh xe lăn 1 vòng thì ô tô sẽ đi được một quãng đường đúng bằng chu vi của bánh xe. Bánh xe lăn bao nhiêu vòng thì ô tô sẽ đi được quãng đường dài bằng bấy nhiêu lần chu vi của bánh xe. 

Bài giải

a. Chu vi bánh xe là :

0,8 ⨯ 3,14 = 2,512 (m)

b. Quãng đường ô tô đi được khi bánh xe lăn 10, 200, 1000 vòng trên mặt đất là :

2,512 ⨯ 10 = 25,12 (m)

2,512 ⨯ 200 = 502,4 (m)

2,512 ⨯ 1000 = 2512 (m)

Đáp số : a. 2,512m ; b. 25,12m ; 502,4m ; 2512m

4. 

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Chu vi hình vuông A là :

11,75 ⨯ 4 = 47 (cm)

Chu vi hình chữ nhật B là :

(9 + 14,5) ⨯ 2 = 47 (cm)

Chu vi của hình C là :

(10 ⨯ 3,14) : 2 + 10 = 25,7 (cm)

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

 Giaibaitap.me


Page 7

1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình tròn

(1)

(2)

(3)

Bán kính

2,3cm

0,2dm

\({1 \over 2}\) m

Diện tích

 2. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình tròn

(1)

(2)

(3)

Đường kính

8,2cm

18,6dm

\({2 \over 5}\) m

Diện tích

 3. Sàn diễn của một rạp xiếc dạng hình tròn có bán kính là 6,5m. Tính diện tích của sàn diễn đó.

Bài giải

1.

Diện tích hình tròn (1) : S = r ⨯ r ⨯ 3,14

                                       = 2,3 ⨯ 2,3 ⨯ 3,14 = 16,6106cm2

Diện tích hình tròn (2) : S = 0,2 ⨯ 0,2 ⨯ 3,14 = 0,1256dm2

Diện tích hình tròn (3) : \(S = {1 \over 2} \times {1 \over 2} \times 3,14 = 0,785{m^2}\)

Hình tròn

(1)

(2)

(3)

Bán kính

2,3cm

0,2dm

\({1 \over 2}\)m

Diện tích

16,6106cm2

0,1256dm2

0,785m2

2.

Bán kính hình tròn (1) : r = d : 2 = 8,2 : 2 = 4,1cm

Diện tích hình tròn (1) : S = 4,1 ⨯ 4,1 ⨯ 3,14 = 52,7834cm2

Bán kính hình tròn (2) : r = 18,6 : 2 = 9,3dm

Diện tích hình tròn (2) : S = 9,3 ⨯ 9,3 ⨯ 3,14 = 271,5786dm2

Bán kính hình tròn (3) : \(r = {2 \over 3}:2 = {1 \over 3}m\)

Diện tích hình tròn (3) : \(S = {1 \over 3} \times {1 \over 3} \times 3,14 = {{3,14} \over 9}{m^2}\)

Hình tròn

(1)

(2)

(3)

Đường kính

8,2cm

18,6dm

\({2 \over 5}\) m

Diện tích

52,7834cm2

271,5786dm2

\({{3,14} \over 9}{m^2}\) 

3.

Bài giải

Diện tích của sàn diễn là :

6,5 ⨯ 6,5 ⨯ 3,14 = 132,665 (m2)

Đáp số : 132,665m2

 Giaibaitap.me


Page 8

1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình tròn

(1)

(2)

Bán kính

20cm

0,25m

Chu vi

Diện tích

2. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình tròn

(1)

(2)

Chu vi

31,4cm

9,42m

Diện tích

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Diện tích phần tô đậm của hình chữ nhật là :

A. 6,785dm2

B. 13,85dm2

C. 5,215dm2

D. 6dm2

Bài giải:

1.

Chu vi hình tròn (1) : C = r ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 20 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 125,6cm

Diện tích hình tròn (1) : S = r ⨯ r ⨯ 3,14 = 20 ⨯ 20 ⨯ 3,14 = 1256cm2

Chu vi hình tròn (2) : C = 0,25 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 1,57m

Diện tích hình tròn (2) : S = 0,25 ⨯ 0,25 ⨯ 3,14 = 0,19625m2

Hình tròn

(1)

(2)

Bán kính

20cm

0,25m

Chu vi

125,6cm

1,57m

Diện tích

1256cm2

0,19625m2

2.

Đường kính hình tròn (1) : d = C : 3,14 = 31,4  : 3,14 = 10cm

Bán kính hình tròn (1) : r = 10 : 2 = 5cm

Diện tích hình tròn (1) : S = 5 ⨯ 5 ⨯ 3,14 = 78,5cm2

Đường kính hình tròn (2) : d = 9,42 : 3,14 = 3m

Bán kính hình tròn (2) : r = 3 : 2 = 1,5m

Diện tích hình tròn (2) : S = 1,5 ⨯ 1,5 ⨯ 3,14 = 7,065m2

Hình tròn

(1)

(2)

Chu vi

31,4cm

9,42m

Diện tích

78,5cm2

7,065m2

3.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Diện tích hình tròn là :

0,5 ⨯ 0,5 ⨯ 3,14 = 0,785 (cm2)

Diện tích hình chữ nhật là :

3 ⨯ 2 = 6 (cm2)

Diện tích phần tô đậm là :

6 – 0,785 = 5,215 (m2)

Chọn đáp án C

Giaibaitap.me


Page 9

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 10

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 11

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 12

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 13

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 14

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 15

1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

2. Một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m, chiều rộng 0,8m và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn để làm thùng (không tính mép hàn).

3. Viết “bằng nhau” hoặc “không bằng nhau” thích hợp vào chỗ chấm :

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

a. Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật ……………………………

b. Diện tích toàn phần của hai hình hộp chữ nhật ………………………………

Bài giải:

1.

Chu vi mặt đáy hình (1) :

C = (8 + 5) ⨯ 2 = 26dm

Diện tích xung quanh hình (1):

Sxq = C ⨯ h = 26 ⨯ 4 = 104dm2

Diện tích đáy hình (1) :

Sđáy = 8 ⨯ 5 = 40dm2

Diện tích toàn phần hình (1):

Stp = Sxq + Sđáy ⨯ 2 = 104 + 80 = 184dm2

Chu vi mặt đáy hình (2) : C = (1,2 + 0,8) ⨯ 2 = 4m

Diện tích xung quanh hình (2) :

Sxq = C ⨯ h = 4 ⨯ 0,5 = 2m2

Diện tích đáy hình (2) :

Sđáy = 1,2 ⨯ 0,8 = 0,96m2

Diện tích toàn phần hình (2) :

Stp = Sxq + Sđáy ⨯ 2 = 2 + 0,96 ⨯ 2 = 3,92m2

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

2.

Vì thùng tôn không nắp nên khi tính diện tích tôn để làm thùng ta tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật trừ đi diện tích một mặt đáy.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Ta đổi ra đơn vị mét : 9dm = 0,9m

Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

(1,2 + 0,8) ⨯ 2 = 4 (m)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :

4 ⨯ 0,9 = 3,6 (m2)

Diện tích mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

1,2 ⨯ 0,8 = 0,96 (m2)

Diện tích tôn để làm thùng là :

3,6 + 0,96 = 4,56 (m2)

Đáp số : 4,56m2

3.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Hình a)

Chu vi mặt đáy hình hộp là :

(1,5 + 0,8) ⨯ 2 = 4,6 (m)

Diện tích xung quanh hình hộp là :

4,6 ⨯ 1 = 4,6 (m2)

Diện tích mặt đáy hình hộp là :

1,5 ⨯ 0,8 = 1,2 (m2)

Diện tích toàn phần hình hộp là :

4,6 + 2 ⨯ 1,2 = 7 (m2)

Hình b)

Chu vi mặt đáy hình hộp là :

(0,8 + 1) ⨯ 2 = 3,6 (m)

Diện tích xung quanh hình hộp là :

3,6 ⨯ 1,5 = 5,4 (m2)

Diện tích mặt đáy hình hộp là :

0,8 ⨯ 1 = 0,8 (m2)

Diện tích toàn phần hình hộp là :

5,4 + 2 ⨯ 0,8 = 7 (m2)

a. Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật không bằng nhau.

b. Diện tích toàn phần của hai hình hộp chữ nhật bằng nhau.

 Sachbaitap.com


Page 16

1. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 20dm, chiều rộng 1,5m và chiều cao 12dm.

a. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: ………………………..

b. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là : …………………………

2. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài \({3 \over 5}m\), chiều rộng \({1 \over 4}m\) và chiều cao  \({1 \over 3}m\)

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 1m là :

A. 1,6m2

B. 3,2m2

C. 4,3m2

D. 3,75m2

4. Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một cái thùng tôn có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 4dm. Hỏi diện tích được sơn bằng bao nhiêu đề-xi-mét-vuông ?

5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Người ta xếp 4 hình lập phương bé có cạnh 1cm thành một hình hộp chữ nhật. Hỏi có bao nhiêu cách xếp khác nhau ?

A. 1 cách

B. 2 cách

C. 3 cách

D. 4 cách

Bài giải

1.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Đổi:

20dm = 2m

12dm = 1,2m

Hướng dẫn

Chu vi mặt đáy hình hộp là :

(2 + 1,5) ⨯ 2 = 7 (m)

Diện tích xung quanh hình hộp là :

7 ⨯ 1,2 = 8,4 (m2)

Diện tích mặt đáy hình hộp là :

2 ⨯ 1,5 = 3 (m2)

Diện tích toàn phần hình hộp là :

8,4 + 2 ⨯ 3 = 14,4 (m2)

a. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 8,4m2

b. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là 14,4m2

2.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Chu vi mặt đáy hình hộp là :

 \(\left( {{3 \over 5} + {1 \over 4}} \right) \times 2 = {{17} \over {10}}\left( m \right)\)

Diện tích xung quanh hình hộp là :

 \({{17} \over {10}} \times {1 \over 3} = {{17} \over {30}}\,\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích mặt đáy hình hộp là :

 \({3 \over 5} \times {1 \over 4} = {3 \over {20}}\,\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích toàn phần hình hộp là :

 \({{17} \over {30}} + 2 \times {3 \over {20}} = {{26} \over {30}} = {{13} \over {15}}\,\left( {{m^2}} \right)\)

Đáp số :  \({{17} \over {30}}{m^2};\,{{13} \over {15}}{m^2}\)

3.

Chọn đáp án B

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Hướng dẫn

Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật :

(1,1 + 0,5) ⨯ 2 = 3,2 (m)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật:

3,2 ⨯ 1 = 3,2 (m2)

4.

Hướng dẫn

Diện tích sơn toàn bộ mặt ngoài của thùng tôn chính là diện tích 6 mặt của hình hộp chữ nhật cũng là diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

(8 + 5) ⨯ 2 = 26 (dm)

Diện tích xung quanh hình hộp là :

26 ⨯ 4 = 104 (dm2)

Diện tích mặt đáy hình hộp là :

8 ⨯ 5 = 40 (dm2)

Diện tích sơn là :

104 + 2 ⨯ 40 = 184 (dm2)

Đáp số : 184dm2

5.

Hướng dẫn

Có 2 cách xếp 4 hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành 1 hình hộp chữ nhật.

Vậy khoanh vào câu B.

 Sachbaitap.com


Page 17

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 18

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 19

1. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có :

a. Chiều dài 1,5m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 1,1m

b. Chiều dài \({4 \over 5}dm\) , chiều rộng \({1 \over 3}dm\) , chiều cao \({3 \over 4}dm\) 

2. Một hình lập phương có cạnh 5cm. Nếu cạnh của hình lập phương gấp lên 4 lần thì diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần ?

3. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Hình hộp chữ nhật

(1)

(2)

(3)

Chiều dài

3m

 \({4 \over 5}dm\) 

Chiều rộng

2m

0,6cm

Chiều cao

4m

\({1 \over 3}dm\) 

0,5cm

Chu vi mặt đáy

2dm

4cm

Diện tích xung quanh

Diện tích toàn phần

 Bài giải

1.

a. Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

(1,5 + 0,5) ⨯ 2 = 4 (m)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :

4 ⨯ 1,1 = 4,4 (m2)

Diện tích mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

1,5 ⨯ 0,5 = 0,75 (m2)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật là :

4,4 + 2 ⨯ 0,75 = 5,9 (m2)
b. Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

 \(\left( {{4 \over 5} + {1 \over 3}} \right) \times 2 = {{34} \over {15}}\left( m \right)\)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :

 \({{34} \over {15}} \times {3 \over 4} = {{17} \over {10}}\,\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

 \({4 \over 5} \times {1 \over 3} = {4 \over {15}}\,\left( {{m^2}} \right)\)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật là :

 \({{17} \over {10}} + 2 \times {4 \over {15}} = {{67} \over {30}}\,\left( {{m^2}} \right)\)

Đáp số : a. 4,4m2 ; 5,9m2 ; b. \({{17} \over {10}}{m^2}\,;\,{{67} \over {30}}{m^2}\)  

2.

Bài giải

Hình lập phương cạnh 5cm.

Tính :

Diện tích một mặt hình lập phương :

5 ⨯ 5 = 25 (cm2)

Diện tích xung quanh hình lập phương :

25 ⨯ 4 = 100 (cm2)

Diện tích toàn phần hình lập phương :

25 ⨯ 6 = 150 (cm2)

Cạnh của hình lập phương sau khi tăng lên 4 lần :

4 ⨯ 5 = 20 (cm)

Diện tích một mặt hình lập phương mới :

20 ⨯ 20 = 400 (cm2)

Diện tích xung quanh hình lập phương mới :

400 ⨯ 4 = 1600 (cm2)

Diện tích toàn phần hình lập phương mới :

400 ⨯ 6 = 2400 (cm2)

Để xác định số lần tăng lên là bao nhiêu, ta thực hiện : Lấy diện tích xung quanh (toàn phần) mới (sau khi tăng) chia cho diện tích xung quanh (toàn phần) cũ (trước khi tăng), ta được số lần tăng lên :

1600 : 100 = 16 (lần)

2400 : 150 = 16 (lần)

Vậy diện tích xung quanh, toàn phần sau khi cạnh đáy gấp lên 4 lần thì tăng 16 lần.

3.

Chu vi mặt đáy hình hộp (1) : (3 + 2) ⨯ 2 = 10m

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (1) :

10 ⨯ 4 = 40m2

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật (1) :

40 + 2 ⨯ 3 ⨯ 2 = 52m2

Chiều rộng mặt đáy hình hộp chữ nhật (2) :

 \(2:2 - {4 \over 5} = {1 \over 5}dm\)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (2) :

 \(2 \times {1 \over 3} = {2 \over 3}d{m^2}\)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật (2) :

 \({2 \over 3} + 2 \times {1 \over 5} \times {4 \over 5} = {{74} \over {75}}d{m^2}\)

Chiều dài mặt đáy hình hộp chữ nhật (3) :

4 : 2 – 0,6 = 1,4cm

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật (3) :

4 ⨯ 0,5 = 2cm2

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật (3) :

2 + 2 ⨯ 1,4 ⨯ 0,6 = 3,68cm2

Hình hộp chữ nhật

(1)

(2)

(3)

Chiều dài

3m

\({4 \over 5}dm\) 

1,4cm

Chiều rộng

2m

\({1 \over 5}dm\) 

0,6cm

Chiều cao

4m

\({1 \over 3}dm\) 

0,5cm

Chu vi mặt đáy

10m

2dm

4cm

Diện tích xung quanh

40m2

\({2 \over 3}d{m^2}\) 

2cm2

Diện tích toàn phần

52m2

\({{74} \over {75}}d{m^2}\) 

3,68cm2

 Giaibaitap.me


Page 20

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 21

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 22

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 23

1.

a. Viết cách đọc các số đo sau :

208cm3 ; 10,215cm3; 0,505dm3; \({2 \over 3}{m^3}\) 

208cm3 :………………………………………

10,215cm3: ……………………………….......

0,505dm3 : …………………………………………

\({2 \over 3}{m^3} = \)

b. Viết các số đo sau :

Một nghìn chín trăm tám mươi xăng-ti-mét khối

Hai nghìn không trăm mười mét khối

Không phẩy chín trăm năm mươi chín mét khối

Bảy phần mười đề-xi-mét khối

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a. 903,436672m3 = ………………….. dm3 = ………………………… cm3

b. 12,287m3 = \({{...............} \over {1000}}{m^3} = ..................d{m^3}\)

c. 1728279000cm3 = ……………….. dm3

3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 4dm. Người ta xếp các hộp hình lập phương có cạnh 1dm vào trong thùng. Hỏi có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp để đầy thùng ?

A. 36 hộp

B. 60 hộp

C. 64 hộp

D. 80 hộp

Bài giải

1.

a. 208cm3 đọc là hai trăm linh tám xăng-ti-mét khối.

10,215cm3 đọc là mười phẩy hai trăm mười lăm xăng-ti-mét khối.

0,505dm3 đọc là không phẩy năm trăm linh năm đề-xi-mét khối.

\({2 \over 3}{m^3}\) đọc là hai phần ba mét khối.

b.

Một nghìn chín trăm tám mươi xăng-ti-mét khối : 1980cm3

Hai nghìn không trăm mười mét khối : 2010m3

Không phẩy chín trăm năm mươi chín mét khối : 0,959m3

Bảy phần mười đề-xi-mét khối : \({7 \over {10}}d{m^3}\) 

2. 

a. 903,436672m3 = 903436,672dm3 = 903436672cm3

b. 12,287m3 =  \({{12287} \over {1000}}{m^3} = 12287d{m^3}\)

c. 1728279000cm3 = 1728279dm3

3.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Thể tích hình hộp chữ nhật là :

4 ⨯ 5 ⨯ 3 = 60dm3

Thể tích của 1 hình hộp lập phương là :

1 ⨯ 1 ⨯ 1 = 1dm3

Sau khi xếp 4 lớp hình lập phương cạnh 1dm thì vừa đầy hộp.

Mỗi lớp có : 5 ⨯ 3 = 15 (hình lập phương)

Bốn lớp có : 15 ⨯ 4 = 60 (hình lập phương)

Vậy ta khoanh tròn chữ B.

 Sachbaitap.com


Page 24

  • Giải bài tự kiểm tra trang 134 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài trang 132 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài trang 130 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 128 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 126 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 124 Vở bài tập Toán 5...
  • Giải bài 1, 2, 3, 4, 5 trang 122 Vở bài tập Toán...
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 119 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 116 Vở bài tập Toán 5 tập 2
  • Giải bài 1, 2, 3 trang 115 Vở bài tập Toán 5 tập 2


Page 25

1. Viết số đo thích hợp vào ô trống :

Cạnh của hình lập phương

2,5m

\({3 \over 4}dm\) 

4cm

5dm

Diện tích một mặt

Diện tích toàn phần

Thể tích

 2. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,2m, chiều rộng 0,8m, chiều cao 0,6m và một hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

a. Tính thể tích của mỗi hình trên.

b. Hình nào có thể tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu đề-xi-mét khối ?

3. Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó cân nặng 10kg. Hỏi khối kim loại đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Bài giải

1.

Biết cạnh của hình lập phương 2,5m. 

Diện tích một mặt hình lập phương :

S = 2,5 ⨯ 2,5 = 6,25m2

Diện tích toàn phần hình lập phương :

Stp = 6,25 ⨯ 6 = 37,5m2

Thể tích hình lập phương :

V = 2,5 ⨯ 2,5 ⨯ 2,5 = 15,625m3

 Biết cạnh của hình lập phương \({3 \over 4}dm\) dm. 

Diện tích một mặt hình lập phương :

\(S = {3 \over 4} \times {3 \over 4} = {9 \over {16}}d{m^2}\) 

Diện tích toàn phần hình lập phương :

\({S_{tp}} = {9 \over {16}} \times 6 = {{27} \over 8}d{m^2}\)  

Thể tích hình lập phương :

\(V = {3 \over 4} \times {3 \over 4} \times {3 \over 4} = {{27} \over {64}}d{m^3}\) 

 Biết cạnh của hình lập phương 4cm. 

Diện tích một mặt hình lập phương :

S = 4 ⨯ 4 = 16cm2

Diện tích toàn phần hình lập phương :

Stp = 16 ⨯ 6 = 96cm2

Thể tích hình lập phương :

V = 4 ⨯ 4 ⨯ 4 = 64cm3

 Biết cạnh của hình lập phương 5dm. 

Diện tích một mặt hình lập phương :

S = 5 ⨯ 5 = 25dm2

Diện tích toàn phần hình lập phương :

Stp = 25 ⨯ 6 = 150dm2

Thể tích hình lập phương :

V = 5 ⨯ 5 ⨯ 5 = 125dm3

Cạnh của hình lập phương

2,5m

 \({3 \over 4}dm\)

4cm

5dm

Diện tích một mặt

6,25m2

\({9 \over {16}}d{m^2}\) 

16cm2

25dm2

Diện tích toàn phần

37,5m2

\({{27} \over 8}d{m^2}\) 

96cm2

150dm2

Thể tích

15,625m3

\({{27} \over {64}}d{m^3}\) 

64cm3

125dm3

2.

Bài giải

a.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

 Thể tích hình hộp chữ nhật là :

2,2 ⨯ 0,8 ⨯ 0,6 = 1,056 (m3)

Cạnh hình lập phương là :

(2,2 + 0,8 + 0,6) : 3 = 1,2 (m)

Thể tích hình lập phương là :

1,2 ⨯ 1,2 ⨯ 1,2 = 1,728 (m3)

b.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

 Thể tích hình lập phương lớn hơn thể tích hình hộp chữ nhật là :

1,728 – 1,056 = 0,672m3 = 672dm3

3.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Thể tích khối kim loại là :

0,15 ⨯ 0,15 ⨯ 0,15 = 0,003375 (m3)

0,003375m3 = 3,375dm3

Khối kim loại đó nặng là :

10 ⨯ 3,375 = 33,75 (kg)

Đáp số : 33,75kg

 Giaibaitap.me


Page 26

1. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật có :

a. Chiều dài 0,9m, chiều rộng 0,6m, chiều cao 1,1m.

b. Chiều dài \({4 \over 5}dm\), chiều rộng \({2 \over 3}dm,\)  chiều cao \({3 \over 4}dm\) 

2. Một hình lập phương có cạnh 3,5dm. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương đó.

3. Biết thể tích của hình lập phương bằng 27cm3. Hãy tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.

Hướng dẫn : Có thể tìm độ dài cạnh của hình lập phương bằng cách thử lần lượt với các số đo 1cm, 2cm, …

4. Tính thể tích của khối gỗ có dạng như hình bên :

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải:

1.

Bài giải

a. Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là :

(0,9 + 0,6) ⨯ 2 = 3(m)

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :

3 ⨯ 1,1 = 3,3 (m2)

Thể tích hình hộp chữ nhật là :

0,9 ⨯ 0,6 ⨯ 1,1 = 0,594 (m3)

b. Chu vi hình hộp chữ nhật là :

\(\left( {{4 \over 5} + {2 \over 3}} \right) \times 2 = {{44} \over {15}}\,\left( {dm} \right)\) 

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là :

 \({{44} \over {15}} \times {3 \over 4} = {{132} \over {60}} = {{11} \over 5}\,\left( {d{m^2}} \right)\)

Thể tích hình hộp chữ nhật là :

 \({4 \over 5} \times {2 \over 3} \times {3 \over 4} = {2 \over 5}\,\left( {d{m^3}} \right)\)

Đáp số : a. 3,3m2 ; 0,594m3

b.  \({{11} \over 5}d{m^2}\,;\,{2 \over 5}d{m^3}\)

2.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Diện tích một mặt hình lập phương là :

3,5 ⨯ 3,5 = 12,25 (dm2)

Diện tích toàn phần hình lập phương là :

12,25 ⨯ 6 = 73,5 (dm2)

Thể tích của hình lập phương là :

3,5 ⨯ 3,5 ⨯ 3,5 = 42,875 (dm3)

Đáp số : 73,5dm2 ; 42,875dm3

3.

Có thể tìm độ dài cạnh của hình lập phương bằng cách thử lần lượt với các số đo 1cm, 2cm, 3cm,…

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

- Nếu cạnh hình lập phương là 1cm thì thể tích hình lập phương là :

1 ⨯ 1 ⨯ 1 = 1 (cm3) (loại)

- Nếu cạnh hình lập phương là 2cm thì thể tích hình lập phương là :

2 ⨯ 2 ⨯ 2 = 8 (cm3) (loại)

- Nếu cạnh hình lập phương là 3cm thì thể tích hình lập phương là :

3 ⨯ 3 ⨯ 3 = 27 (cm3) (nhận)

Vậy hình lập phương có cạnh dài 3cm.

Diện tích một mặt hình lập phương là :

3 ⨯ 3 = 9 (cm2)

Diện tích toàn phần hình lập phương là :

9 ⨯ 6 = 54 (cm2)

Đáp số : 54cm2

4.

Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7

Bài giải

Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là :

1 ⨯ 1 ⨯ 1 = 1 (cm3)

Số hình lập phương tạo thành khối gỗ :

3 ⨯ 2 = 6 (hình)

Thể tích khối gỗ là :

1 ⨯ 6 = 6 (cm3)

Đáp số : 6cm3

 Giaibaitap.me

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Giải vở bài tập toán lớp 5 tập 2 trang 6,7