Tính điển hình là gì

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰n˧˩˧ hï̤ŋ˨˩ɗiəŋ˧˩˨ hïn˧˧ɗiəŋ˨˩˦ hɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiən˧˩ hïŋ˧˧ɗiə̰ʔn˧˩ hïŋ˧˧

Tính từSửa đổi

điển hình

  1. Có những đặc điểm chung của đồng loại, giúp suy ra đặc điểm chung của đồng loại từ cá thể đã cho. Mời quý khách xem một số dự án điển hình mà chúng tôi đã triển khai.

Đồng nghĩaSửa đổi

  • tiêu biểu

DịchSửa đổi

  • Tiếng Anh: representative, typical
  • Tiếng Tây Ban Nha: representante gđc, típico gđ, típica gc

Từ liên hệSửa đổi

  • đại diện