Triệu tiếng Anh là gì

Trong tiếng Việt nếu chúng ta chỉ sử dụng đơn vị cao nhất là một tỷ thì trong tiếng Anh lại sử dụng nhiều đơn vị lớn hơn rất nhiều, điều này sẽ làm cho người đọc vô cùng lúng túng, khó có thể nào phát âm chính xác nếu không nắm rõ những kiến thức cơ bản trong đọc số tiếng Anh.

Nếu bạn đang thắc mắc về cách đọc những số lớn trong tiếng Anh như thế nào thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây nhé. Bài viết này sẽ tổng hợp các số đếm trong tiếng Anh giúp bạn có thể dễ dàng phát âm những con số lên đến hàng chục, trăm, nghìn, triệu dễ dàng mọi lúc mọi nơi.

Ví dụ:

91 533 000 000 000 000: ninety one million five hundred and thirty three trillion

81 365 546 878 996 546 548 712: eighty-one sextillion, three hundred sixty-five quintillion, five hundred forty-six quadrillion, eight hundred seventy-eight trillion, nine hundred ninety-six billion, five hundred forty-six million, five hundred forty-eight thousand, seven hundred twelve

4 562 288 648: four billion, five hundred sixty-two million, two hundred eighty-eight thousand, six hundred forty-eight

Hy vọng với bài viết trên sẽ giúp ích cho bạn trong công việc và cuộc sống.