bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1, 2 3 4

Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Loạt bài tổng hợp Từ vựng đầy đủ, Ngữ pháp chi tiết, dễ hiểu và Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit giúp học sinh học giỏi môn Tiếng Anh lớp 4 hơn. Để tải tài liệu bài tập Tiếng Anh lớp 4 về, bạn vào từng Unit tương ứng.

Xem thêm: Top 20 Đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Exercise 1: Chọn đáp án đúng

1. Hi. My name ___________ Sandra. Whats your name?

A. am B. is C. well D. your

2. Nice to ___________ you again, Minh.

A. watch B. look C. see D. have

3.  Hi. How are you today?  ___________.

A. Im very well. Thanks C. Good bye

B. Good night D. Nice to meet you.

4.  Where are you from?  Im ____________ America.

A. from B. to C. for D. with

5. Im from ____________. I can speak Vietnamese.

A. England B. Japan C. China D. Vietnam

Hiển thị đáp án

1.B Đây là câu giới thiệu bản thân.
2.C Câu đầy đủ: Nice to see you again: rất vui được gặp lại cậu.
3.A Đáp lại câu hỏi sức khoẻ How are you? là Im very well. Thanks.
4.A Trả lời câu hỏi quê quán where are you from? là Im from
5.D Dịch: Tôi đến từ Việt Nam. Tôi có thể nói tiếng Việt.

Exercise 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

afternoon - tomorrow  And  My  too

A: Good (1)___________. (2)___________ name is Kate.

B. Good afternoon. Im Clara. Where are you from?

A: Im from Vietnam. (3)___________ you?

B: Im from America. Nice to meet you.

A: Nice to meet you (4)___________.

B: See you (5)___________. Bye.

Hiển thị đáp án

1. afternoon 2. My 3. And 4. too 5. tomorrow

Exercise 3: Nối cột A với cột B để tạo thành hội thoại

A B
1. How are you? a. My name is Queenie.
2. Good night. b. Im 9 years old.
3. Whats your name? c. Im fine, thanks.
4. How old are you? d. Nice to meet you, too.
5. Nice to meet you. e. Good night.

Hiển thị đáp án

1-c 2-e 3-a 4-c 5-d

Exercise 4: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1.  I/well/ very/ am/ you/ thank.

________________________________________________________.

2. at/ Im/ four/ grade.

________________________________________________________.

3. well/ English/ can/ speak/ I/ very.

________________________________________________________.

4. you/ old/ how/ are?

________________________________________________________?

5. nice/ again/ you/ to/ see.

________________________________________________________.

Hiển thị đáp án

1. Im very well, thank you.

2. Im at grade four.

3. I can speak English very well.

4. How old are you?

5. Nice to see you again.

Exercise 5:

Hello. Im Ben. Im nine years old. Im at grade four. Every day I get up at 6. I go to Thang Long primary school at 6:45 a.m. I love English and Math. This is my classroom. Its not big. When my teacher comes into classroom, everybody stands up and say Good morning, teacher. Our classes begin at 7:15 and end at 11:00. Before going home, we stand up and say Good bye.

1. How old is Ben?

________________________________________________________.

2. What time does he get up?

________________________________________________________.

3. Is his classroom big?

________________________________________________________.

4. What do they say when the teacher comes in the classroom?

________________________________________________________.

Hiển thị đáp án

1. Hes nine years old.

2. He gets up at 6.

3. No, it isnt.

4. They say Good morning, teacher.

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube Tôi

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1, 2 3 4