Gan tiếng Nhật là gì

gần, nhà ga, đi bộ tiếng Nhật là gì  Từ điển Việt Nhật

gần, nhà ga, đi bộ tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
gần, nhà ga, đi bộ tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật


gần, nhà ga, đi bộ tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : gần nhà ga đi bộ

Mục lục

  • 1 gần
  • 2 nhà ga
  • 3 đi bộ
  • 3.1 Chia sẻ :

gần

Nghĩa tiếng Nhật : 近い
Cách đọc : ちかい chikai
Ví dụ :
Nhà ga gần chỗ này
駅はここから近いです。

nhà ga

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : えき eki
Ví dụ :
Nhà ga ở đâu vậy bạn?
Nhà của tôi ở gần nhà ga
駅はどこですか。
私の家は駅の近くです。

đi bộ

Nghĩa tiếng Nhật : 歩く
Cách đọc : あるく aruku
Ví dụ :
Chúng ta cùng đi bộ tới nhà ga
駅まで歩きましょう。

Trên đây là nội dung bài viết : gần, nhà ga, đi bộ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Chia sẻ :

  • Tweet