Các thành ngữ có so sánh năm 2024

Thành ngữ luôn khiến cho câu nói, câu văn của bạn trở nên biểu cảm và dễ ghi điểm hơn trong các bài thi. Hãy cùng học 15 thành ngữ so sánh quen thuộc dưới đây nhé!

1. As safe as houses: rất an toàn (an toàn như ở nhà vậy)

Ví dụ:

Ok, don’t worry. You are now as safe as houses.

Ổn rồi, đừng lo. Bạn giờ an toàn như ở nhà rồi.

2. As cool as a cucumber: sự bình tĩnh (mát lạnh như quả dưa chuột vậy)

Ví dụ:

He stepped in as cool as a cucumber, as if nothing had happened.

Anh ta bước vào một cách rất bình thản, như thể chưa có chuyện gì xảy ra vậy.

3. As different as chalk and cheese: hoàn toàn khác nhau (khác nhau như phấn với phô mai vậy)

Ví dụ:

These 2 LV bags are as different as chalk and cheese. One is fake!

Hai cái túi LV này khác nhau hoàn toàn. Một cái là hàng nhái!

4. Like a lamb: hiền lành (như chú cừu vậy)

He is like a lamb.

Anh ta hiền lành như con cừu vậy.

5. As good as gold: ngoan ngoãn, có đạo đức, được giáo dục tốt (tốt như vàng ròng vậy)

Ví dụ:

Your kids are as good as gold in all day.

Cả ngày bọn trẻ rất ngoan ngoãn.

6. As light as a feather: rất nhẹ (nhẹ như một chiếc lông vũ)

Ví dụ:

Shen Yun artists dance as light as a feather.

Các nghệ sỹ Shen Yun nhảy múa nhẹ nhàng như một chiếc lông vũ vậy.

7. As old as hills: rất cũ, cổ xưa

Ví dụ:

This castle is as old as hills. It was built 500 years ago.

Tòa lâu đài này rất cổ. Nó được xây dựng cách đây 500 năm.

8. As plain as the nose on one’s face: rõ như ban ngày (nhìn rõ như chiếc mũi trên mặt vậy)

Ví dụ:

Nothing is secret more, that information is as plain as the nose on face.

Chả có gì là bí mật nữa, thông tin đó rõ như ban ngày rồi.

9. As pleased as Punch: rất hài lòng

Ví dụ:

She was as pleased as Punch about her examination result.

Cố ấy rất hài lòng về kết quả kỳ thi của cô ấy.

10. As keen as mustard: hết sức nhiệt tình (nồng như mù tạt vậy)

Ví dụ:

He was as keen as mustard to help us to plant some flower trees in our garden.

Anh ấy vô cùng nhiệt tình giúp chúng tôi trồng một số cây hoa trong vườn.

11. As clear as a bell: rành rọt, dễ nghe

Ví dụ:

Wow, this radio channel’s sound is as clear as a bell.

Ồ, âm thanh kênh radio này nghe rõ thật.

12. As fresh as a daisy: tươi như hoa

Ví dụ:

After a good night’s sleep, I’ll be as fresh as a daisy.

Sau một đêm ngủ ngon, tôi sẽ tươi như hoa vậy.

13. As large as life: không thể nhầm lẫn

Ví dụ:

When I was walking in the old street, I saw President Obama. It’s him, as large as life.

Khi tôi đang đi dạo trên phố cổ, tôi đã nhìn thấy Tổng thống Obama, chính ông ấy, không thể nhầm lẫn được.

14. As tough as old boots: rất mạnh mẽ (tính cách), khó nhai (thức ăn) (ví giống như đôi giày cũ vậy)

  1. Kiến thức
  2. Ngữ pháp tiếng Anh
  3. Kinh nghiệm, Kỹ năng

Những thành ngữ sử dụng phép so sánh với loài vật.

- Những thành ngữ ý nghĩa liên quan đến hoa quả.

Các thành ngữ có so sánh năm 2024

  1. To swim like a fish = Bơi như cá
  2. To stick like a leech = Bám dai như đỉa
  3. To sing like a bird = Hót như chim
  4. Like water off a duck’s back = Như nước đổ đầu vịt
  5. As wet as a drowned rat = Ướt như chuột lột
  6. As thick as ants = Đông như kiến
  7. As stink as a polecat = Hôi như chồn
  8. As slow as a tortoise = Chậm như rùa
  9. As slow as a snail = Chậm như sên
  10. As slippery as an eel = Trơn như lươn
  11. As fierce as a tiger = Ác như hùm
  12. As fierce as a lion = Giữ như cọp
  13. As fat as a pig = Béo như lợn
  14. As cunning as a fox = Ranh như cáo
  15. As busy as a bee = Chăm chỉ như ong
  16. As black as crow = Đen như quạ

hoabuombuomnho

  • 5

mấy câu đó em biết hết rồi. Còn câu khác ko ạ..(M_nhoc2_16: Bổ sung Mẹ già như chuối chín cây Gió thổi là chôi trời.....

Last edited by a moderator: 1 Tháng bảy 2013

hermygranger

  • 8

-Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã -Loi choi như giòi mắc đẻ -Lè nhè như chè thiu -Rè rè như ốc nướng -Lúng túng như gà mắc tóc -Lăng xăng như thằng mất khố -Lôi thôi như cá trôi xổ ruột -Rành rành như canh nấu hẹ -Lầm rầm như thầy bói nhầm quẻ -Nhào nhào như chào mào mổ đom -Nhăng nhẳng như chó cắn ma -Lừ đừ như ông từ vào đền

Last edited by a moderator: 15 Tháng sáu 2014