6 phút đọc

Trường từ vựng tiếng Anh là gì

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Phần 1 Sau khi học xong những từ vựng trong bài học này Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từ với
Trường từ vựng tiếng Anh là gì

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Phần 1

Sau khi học xong những từ vựng trong bài học này

Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từ với chương trình học và ôn từ vựng của ⟶

  • PEOPLE

/ˈpiːpl/

con người

  • principal

/ˈprɪnsəpəl/

hiệu trưởng

  • teacher

/ˈtiːtʃər/

giáo viên

  • janitor

/ˈdʒænɪtər/

lao công

  • student

/ˈstjuːdənt/

học sinh, sinh viên

  • PLACES

/pleɪs/

nơi chốn

  • classroom

/ˈklɑːsruːm/

phòng học

  • hall

/hɔːl/

hội trường

  • library

/ˈlaɪbrəri/

thư viện

  • canteen

/kænˈtiːn/

căn-tin

  • SUBJECTS

/ˈsʌbdʒɪkt/

môn học

  • English

/'iɳgliʃ/

tiếng Anh

  • Chinese

/'tʃai'ni:z/

tiếng Trung Quốc

  • Mathematics

/ˌmæθəˈmætɪks/

môn toán

  • Visual Arts

Mĩ thuật

  • FACILITIES IN A CLASSROOM

trang thiết bị trong một phòng học

  • blackboard

bảng đen

  • fan

/fæn/

quạt máy

  • projector

máy chiếu

  • computer

/kəmˈpjuːtər/

vi tính

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi.

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Phần 2

  • campus

/ˈkæmpəs/

khuôn viên trường

  • dormitory

/ˈdɔːmɪtəri/

ký túc xá

  • student

/ˈstjuːdənt/

sinh viên

  • lecturer

/ˈlektʃərər/

giảng viên

  • professor

/prəˈfesər/

giáo sư

  • canteen

/kænˈtiːn/

căn tin

  • cafeteria

/ˌkæfəˈtɪəriə/

quán ăn tự phục vụ

  • locker

/ˈlɑːkər/

tủ đựng đồ

  • thesis

/ˈθiːsɪs/

khoá luận

  • library

/ˈlaɪbrəri/

thư viện

  • laboratory

/ˈlæbrətɔːri/

phòng thí nghiệm

  • playing field

/ˈpleɪɪŋ fiːld/

sân chơi thể thao

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Phần 3

  • infirmary

phòng y tế

  • hall

/hɔːl/

hội trường

  • gym

/dʒɪm/

phòng luyện tập thể dục

  • classroom

/ˈklɑːsruːm/

phòng học, lớp học

  • schoolyard

/ˈskuːljɑːrd/

sân trường

  • staffroom

/ˈstæfruːm/

phòng giáo viên

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Phần 4

  • teacher

giáo viên

  • test

/test/

bài kiểm tra

  • textbook

/ˈtekstbʊk/

sách giáo khoa

  • timetable

/ˈtaɪmˌteɪbl/

thời gian biểu, lịch trình

  • uniform

/ˈjuːnɪfɔːm/

đồng phục

  • yearbook

/ˈjɪrbʊk/

kỷ yếu

Từ vựng tiếng Anh về TRƯỜNG HỌC Phần 5

  • bus

xe buýt

  • field trip

/fild trɪp/

chuyến đi thực địa

  • homework

/ˈhəʊmwɜːk/

bài tập về nhà

  • principal

/ˈprɪnsəpəl/

hiệu trưởng trường trung học

  • bell

/bel/

cái chuông

  • lunch box

/lʌnʧ bɑks/

hộp đựng thức ăn

giới thiệu cùng bạn

Hoc tieng anh

Học tiếng Anh cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày:

Tính năng

Cải thiện kỹ năng nghe (Listening)

Tính năng

Nắm vững ngữ pháp (Grammar)

Tính năng

Cải thiện vốn từ vựng (Vocabulary)

Tính năng

Học phát âm và các mẫu câu giao tiếp (Pronunciation)  Học tiếng Anh ONLINE cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Video liên quan