3 phút đọc

Tính từ sở hữu là gì

Tính từ sở hữu trong Tiếng Anh: Định nghĩa, cấu trúc, cách sử dụng và bài tập có đáp án. Xem thêm >> 194 Tính Từ chỉ tính cách con người trong Tiếng Anh (Personality) Tín
Tính từ sở hữu là gì

Tính từ sở hữu trong Tiếng Anh: Định nghĩa, cấu trúc, cách sử dụng và bài tập có đáp án.


Xem thêm >>

  • 194 Tính Từ chỉ tính cách con người trong Tiếng Anh (Personality)

Tính từ sở hữu là gì ?

Một tính từ sở hữu là từ đứng trước danh từ để cho biết rằng danh từ đó là của ai. Tính từ sở hữu có nhiệm vụ bổ nghĩa cho danh từ . Chúng ta gọi tên nó là tính từ sở hữu vì nó thể hiện tính chất sở hữu của người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó.

Chú ý: Chúng ta cũng sử dụng tính từ sở hữu cho các bộ phận trên cơ thể người.

Ví dụ :

My car is red

The red car is my car.

I broke my leg.

Cấu trúc của tính từ sở hữu trong câu :

Tính từ (Adjective) + Danh từ (Nouns)

Ví dụ : My car

Các loại tính từ sở hữu trong tiếng anh :

Tính từ sở hữu trong tiếng anh được chuyển từ đại từ nhân xưng. Hãy xem bảng sau để nắm rõ quy tắc chuyển đổi từ đại từ nhân xưng sang tính từ sở hữu nhé.

Đại từ nhân xưng

Tính Từ Sở Hữu

Phiên Âm Quốc Tế

Tôi: I

MY: của tôi

/mai/

Chúng tôi WE

OUR: của chúng tôi, của chúng ta

/'auə/

Bạn: YOU

YOUR: của bạn

/jɔ:/

Các bạn: YOU

YOUR: của các bạn

/jɔ:/

Anh ấy: HE

HIS: của anhấy

/hiz/

Cô ấy: SHE

HER: của cô ấy

/hə:/

Nó: IT

ITS: của nó

/its/

Họ, chúng nó: THEY

THEIR: của họ, của chúng

/ðeə/

Cách sử dụng tính từ sở hữu trong tiếng anh

Như đã đề cập ở cấu trúc của tính từ sở hữu trong câu. Việc sử dụng tính từ sở hữu tương đối đơn giản, vì nó thể hiện tính chất sở hữu của ai đó đối với một danh từ nên nó luôn đứng trước danh từ

Ví dụ : His car, my car, her car

Trong một số trường hợp, người ta không dùng tính từ sở hữu trong câu mà sử dụng mạo từ xác định the để thay thế, tuy nhiên về mặt ý nghĩa sở hữu vẫn không thay đổi.

Ví dụ : I broke in the leg thay cho I broke in my leg.


Bài tập về tính từ sở hữu trong tiếng anh có đáp án

1/ Write the correct possessive pronoun for each sentence.

  1. That book belongs to those kids. That book is _________________.

Đáp án: theirs

  1. This bicycle belongs to my neighbor Bill. This bicycle is _________________.

Đáp án: his

  1. This scarf belongs to my aunt Tina. This scarf is _____________.

Đáp án: hers

  1. This toy belongs to you. This toy is ______________.

Đáp án: yours

  1. This apartment belongs to me and my cousin. This apartment is _____________.

Đáp án: ours

  1. These mittens belong to my mother. These mittens are _____________.

Đáp án: hers

  1. Those cookies belong to my sister's friends. Those cookies are _______________.

Đáp án: theirs

  1. These suitcases belong to you and your wife. These suitcases are ___________________.

Đáp án: yours

  1. That pillow belongs to me. That pillow is __________________.

Đáp án: mine

  1. That lamp belongs to my aunt and uncle. That lamp is _____________.

Đáp án: theirs

2/ Complete the sentences with the words in the word list below.

her hers his His my our ours their

The Mysterious Volkswagen

Last week, we had a party at ______1________ house. Many people came, and there were lots of cars parked outside. At the end of the party, only three people were left: myself, Eric, and Cathy. However, there were four cars. One of them was a Volkswagen. I didn't remember seeing it before, so I asked whose it was.

Eric said it wasn't ______2______ car. ______3_______ is a Chevrolet pickup. When I asked Cathy if it was _____4______, she said no - ____5___ car is a Ford Explorer. I knew it wasn't _______6______ car, of course. Finally, I called the police, and they came and examined it. They said it belonged to a family on the next street. Someone stole it from ______7______ street and left it on ______8______.

Đáp án :

  1. our
  2. his
  3. His
  4. hers
  5. her
  6. my
  7. their
  8. ours    



    - Nếu thấy bài viết này hay thì like và chia sẽ nhé (y)

Video liên quan