Thủ vai Tiếng Anh là gì

đóng vai Dịch Sang Tiếng Anh Là

+  to take/play the part of...; to act; to do
= đóng vai tarzan to act/play tarzan; to take/play the part of tarzan
= ai đóng vai bố già trong phim của coppola? who played the godfather in coppola's film?

Cụm Từ Liên Quan :

cùng đóng vai chính /cung dong vai chinh/

* nội động từ
- co-star

diễn viên đóng vai chính thứ hai /dien vien dong vai chinh thu hai/

* danh từ
- deuteragonist

diễn viên đóng vai lập dị /dien vien dong vai lap di/

+  character actor; character actress

diễn viên đóng vai phụ /dien vien dong vai phu/

* danh từ
- figurant

diễn viên đóng vai thiếu niên /dien vien dong vai thieu nien/

+  juvenile

diễn viên đóng vai vua /dien vien dong vai vua/

* thngữ
- tragedy king

đóng vai anh hùng /dong vai anh hung/

* nội động từ
- heroize

đóng vai bù nhìn /dong vai bu nhin/

* nội động từ
- stooge

đóng vai hề /dong vai he/

* nội động từ
- clown

đóng vai nam đối với vai nữ chính /dong vai nam doi voi vai nu chinh/

* thngữ
- to play opposite

đóng vai người dẫn chương trình cho /dong vai nguoi dan chuong trinh cho/

* động từ compệre

đóng vai nữ đối với vai nam chính /dong vai nu doi voi vai nam chinh/

* thngữ
- to play opposite

đóng vai phụ /dong vai phu/

* nội động từ
- stooge
* thngữ
- to walk on

đóng vai trò của /dong vai tro cua/

* thngữ
- to figure as

đóng vai trò hòa giải /dong vai tro hoa giai/

* tính từ
- intermediary

người cùng đóng vai chính /nguoi cung dong vai chinh/

* danh từ
- co-star

người đóng vai /nguoi dong vai/

* danh từ
- impersonator, personator

phân công đóng vai không thích hợp /phan cong dong vai khong thich hop/

* ngoại động từ
- miscast

phân đóng vai /phan dong vai/

* động từ cast

sắp xếp cùng đóng vai chính /sap xep cung dong vai chinh/

* ngoại động từ
- co-star