Sự cẩn thận Tiếng Anh là gì

Từ Phiên âm Nghĩa
Ambitious  /æm'biʃəs/ có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
Articulate /ɑ:'tikjulit/ có khả năng ăn nói lưu loát
Bright /brait/ sáng dạ, thông minh, nhanh trí
Decisive /di'saisiv/ kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
Genuine  /'ʤenjuin/ thành thật
Loyal /'lɔiəl/ trung thành, trung kiên
Humble
Modest
/'hʌmbl/
/'mɔdist/
khiêm tốn
Reliable /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy
Careless /'kɛəlis/ cẩu thả
Competitive /kəmˈpetɪtɪv/ thích cạnh tranh, ganh đua
Hard-working /ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/ chăm chỉ
Practical /'præktikəl/ thực dụng, thiết thực
Sensible /ˈsensɪbl/ khôn ngoan, có óc phán đoán
Arrogant /'ærəgənt/ kiêu căng, ngạo mạn
Focus /'foukəs/ tập trung
Neglect /nɪˈglɛkt/ xao nhãng
Resourceful /ri'sɔ:sful/ tháo vát, có tài xoay sở
Lazy /'leizi/ lười biếng
Meticulous /mi'tikjuləs/ tỉ mỉ, kỹ càng
Obedient /ə'bi:djənt/ biết nghe lời, ngoan ngoãn
Patient /'peiʃənt/ kiên nhẫn, nhẫn nại
Punctual /'pʌɳktjuəl/ đúng giờ
Easygoing /'i:zi,gouiɳ/ thích thoải mái, vô tư, ung dung
Prudent /prudent/ thận trọng, cẩn thận.
Diligent /'dilidʤənt/ siêng năng, chuyên cần, cần cù
Stubborn /'stʌbən/ bướng bỉnh, ngoan cố
Eager /'i:gə/ háo hức, hăm hở
Ruthless /'ru:θlis/ tàn nhẫn, nhẫn tâm
Versatile /'və:sətail/ uyên bác

Hải Khanh