Setback là gì

Set back là gì

Cụm động từ Set back có 2 nghĩa:

Nghĩa từ Set back

Ý nghĩa của Set back là:

Ví dụ cụm động từ Set back

Ví dụ minh họa cụm động từ Set back:

-  The car repairs SET me BACK eight hundred pounds. Việc sửa ô tô đã tiêu tốn của tôi 800 bảng.

Nghĩa từ Set back

Ý nghĩa của Set back là:

Ví dụ cụm động từ Set back

Ví dụ minh họa cụm động từ Set back:

-  The accident SET the project BACK several months. Tai nạn đã làm cho dự án bị trì hoãn vài tháng.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Set back trên, động từ Set còn có một số cụm động từ sau: