Sau so much là gì

Cách sử dụng của "Much" /mʌtʃ/:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Dùng với danh từ không đếm được.

Sài Gòn Vina, Cách sử dụng của Much trong Tiếng Anh

I've not gotten much exercise for 2 months.

Trong vòng 2 tháng nay, tôi không tập thể dục nhiều.

Thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.

This tree is needed more water. We don't water it much.

Cái cây này phải tưới thêm nước. Chúng ta tưới nước cho nó hơi ít.

How much money do you have?

Anh có bao nhiêu tiền?

"Got any money?" "Not much".

"Có đồng nào không?" " Không nhiều lắm".

"Very much" có thể đứng cuối câu với vai trò làm trạng từ. Ngoài ra còn có: so much, too much (quá nhiều) và as much (as much as).

I love him very much.

Tôi yêu bố tôi rất nhiều.

Not: I love very much him.

Nhưng "be very much something": cấu trúc dùng để nhấn mạnh - rằng việc miêu tả ai đó hay việc gì đó là rất chính xác.

We're very much family and we stick together.

Chúng tôi thực sự là một gia đình và chúng tôi đoàn kết với nhau.

Much of + danh từ chỉ người hoặc địa danh.

I've seen too much of Justin Bieber recently.

Dạo gần đây tôi hay gặp Justin Bieber.

Not much of Ho Chi Minh city is pure.

Không có nhiều khu vực của thành phố Hồ Chí Minh là không bị ô nhiễm.

Much of + determiner (từ chỉ định) (a, an, the, this, my) + N (số ít/ số nhiều).

You can't see much of a country in a week.

Bạn không thể biết nhiều về một đất nước trong vòng một tuần được.

Much + so sánh hơn/ so sánh kém của tính từ: mang nghĩa nhấn mạnh.

Tính từ dài (Long adjectives):

S + V + much + more/ less + Adj/ Adv + (than + N).

He's much more intelligent than me.

Hắn thông minh hơn tôi nhiều.

Her house was much less expensive than yours.

Nhà của cô ấy giá rẻ hơn rất nhiều so với căn nhà của anh.

Tính từ/ trạng từ ngắn (Short Adjectives/ Adverbs):

S + V + much + Adj/ Adv + er + (than + N).

In the summer, the North is much hotter than the South.

Mùa hè ở miền Bắc nóng hơn miền Nam rất nhiều.

I feel much better now.

Tôi cảm thấy đã khá hơn rất nhiều.

Tư liệu tham khảo: Grammar in Use by Raymond Murphy & Oxford Advanced Learner's Dictionary. Bài viết Cách sử dụng của Much trong Tiếng Anh được soạn thảo bởi giảng viên Trung tâm Ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn