16 phút đọc

Nhân viên kỹ thuật tiếng Trung là GÌ

Chuyên ngành nhân sự là ngành có liên quan đến việc quản lý các bộ phận trong một doanh nghiệp, một công ty. Trong đó bao gồm các khâu tuyển dụng, kế hoạch , chế độ lương thưởng và
Nhân viên kỹ thuật tiếng Trung là GÌ

Chuyên ngành nhân sự là ngành có liên quan đến việc quản lý các bộ phận trong một doanh nghiệp, một công ty. Trong đó bao gồm các khâu tuyển dụng, kế hoạch , chế độ lương thưởng và quá trình trainning,

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhân

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhân

Nhận sự là một bộ phận với trách nhiệm tìm kiếm, sàng lọc, tuyển dụng và trainning các nhân viên mới cũng như là việc quản lý các lợi ích, quyền lợi của người lao động. Khi công ty mở rộng cơ cấu, mở rộng quy mô thì bộ phận nhân sự đóng vai trò chủ chốt để giúp các công ty, doanh nghiệp đương đầu với những thay đổi đón nhận những ứng viên giỏi. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu kĩ hơn về từ vựng tiếng Trung chủ đề này nha !

Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty 1Chủ tịch hội đồng quản trị董事长dǒng shì zhǎng 2Phó Chủ tịch副董事长fù dǒng shì zhǎng 3Chủ tịch总裁zǒng cái 4Phó Chủ tịch副总裁fù zǒng cái 5Tổng Giám Đốc总经理zǒng jīnglǐ 6Phó Tổng Giám Đốc副总经理fù zǒng jīnglǐ 7Giám đốc điều hành执行长zhíxíng zhǎng 8Giám đốc经理jīnglǐ 9Phó giám đốc福理fù lǐ 10Phó giám đốc,trợ lí协理xiélǐ 11Trợ lí giám đốc襄理xiāng lǐ 12Trưởng phòng处长chù zhǎng 13Phó phòng副处长fù chù zhǎng 14Trợ lý đặc biệt特别助理tèbié zhùlǐ 15Giám đốc bộ phận课长kèzhǎng 16Phó phòng副课长fù kè zhǎng 17Chủ Nhiệm主任zhǔ rèn 18Phó chủ nhiệm副主任fù zhǔrèn 19Trợ lí助理zhùlǐ 20Thư ký秘 书mì shū 21Trưởng nhóm领班lǐng bān 22Tổ phó副组长Fù zǔ zhǎng 23Bộ phận quản lý管理师guǎnlǐ shī 24Tổ Trưởng组长zǔ zhǎng 25Phó quản lý副管理师fù guǎn lǐshī 26Quản lý管理员guǎnlǐ yuán 27Kỹ sư工程师gōng chéng shī 28Chuyên gia专员zhuān yuán 29Kỹ sư hệ thống系统工程师xìtǒng gōng chéng shī 30Kỹ thuật viên技术员jìshù yuán 31Kỹ sư kế hoạch策划工程师cèhuà gōng chéng shī 32Kỹ sư trưởng主任工程师zhǔrèn gōng chéng shī 33Kỹ sư dự án专案工程师zhuān àn gōng chéng shī 34Kỹ thật viên cao cấp高级技术员gāojí jìshù yuán 35Kỹ sư tư vấn顾问工程师gùwèn gōng chéng shī 36Kỹ sư cao cấp高级工程师gāojí gōng chéng shī 37Kỹ sư liên kết副工程师fù gōng chéng shī 38Trợ lý kĩ thuật助理技术员zhùlǐ jìshù yuán 39Nhân viên tác nghiệp作业员zuòyè yuán 40Nhân viên职员zhí yuán 41Xưởng trưởng厂长chǎng zhǎng 42Phó xưởng副厂长fù chǎng zhǎng 43Thực tập sinh

Xem thêm từ vựng nên dùng khi đi phỏng vấn实习生shí xí shēng

Từ vựng tiếng Trung các bộ phận, phòng ban trong công ty 1Nhân viên科员Kē yuán 2Nhân viên bán hàng推销员Tuī xiāo yuán 3Nhân viên chấm công出勤计时员Chū qín jìshí yuán 4Nhân viên kiểm phẩm检验工Jiǎn yàn gōng 5Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,)质量检验员、质检员Zhì liàng jiǎnyàn yuán, zhì jiǎn yuán 6Nhân viên nhà bếp炊事员Chuī shì yuán 7Nhân viên quan hệ công chúng公关员Gōng guān yuán 8Nhân viên quản lý nhà ăn食堂管理员Shí táng guǎnlǐ yuán 9Nhân viên quản lý xí nghiệp企业管理人员Qǐyè guǎnlǐ rén yuán 10Nhân viên thu mua采购员Cǎi gòu yuán 11Nhân viên vẽ kỹ thuật绘图员Huìtú yuán 12Văn phòng

Từ vựng tiếng Trung cho người làm văn phòng办公室Bà ngōng shì 13Phòng hành chính nhân sự行政人事部xíngzhèng rénshì bù 14Phòng Tài chính kế toán财务会计部cáiwù kuàijì bù 15Phòng kinh doanh销售部xiāoshòu bù 16Phòng kế hoạch sản xuất产生计划部chǎn shēng jìhuà bù 17Phòng mua bán  Xuất nhập khẩu采购部  进出口cǎigòu bù  jìn chūkǒu 18Phòng bảo vệ保卫科Bǎo wèi kē 19Phòng bảo vệ môi trường环保科Huán bǎo kē 20Phòng công nghệ工艺科Gōng yì kē 21Phòng công tác chính trị政工科Zhèng gōng kē 22Phòng cung tiêu供销科Gōng xiāo kē 23Phòng kế toán会计室Kuàijì shì 24Phòng nhân sự人事科Rén shì kē 25Phòng sản xuất生产科Shēng chǎn kē 26Phòng tài vụ财务科Cáiwù kē 27Phòng thiết kế设计科Shèjì kē 28Phòng tổ chức组织科Zǔzhī kē 29Phòng vận tải运输科Yùn shū kē 30phòng dự án项目部Xiàng mù bù 31phòng vật tư物资部wùzī bù 32phòng công trình工程部Gōng chéng bù 33phòng tài liệu hoàn công竣工资料室Jùn gōng zīliào shì 34tổ dự toán预算组; 预算组Yùsuàn zǔ; yùsuàn zǔ 35Quản đốc phân xưởng车间主任Chējiān zhǔrèn 36Thủ kho仓库保管员Cāngkù bǎo guǎn yuán 37Thư ký秘书Mìshū 38Thủ quỹ出纳员Chūnà yuán 39Tổ ca班组Bānzǔ 40Quản lý chất lượng质量管理Zhì liàng guǎnlǐ 41Quản lý dân chủ民主管理Mín zhǔ guǎnlǐ 42Quản lý kế hoạch计划管理Jìhuà guǎnlǐ 43Quản lý khoa học科学管理Kēxué guǎnlǐ 44Quản lý kỹ thuật技术管理Jìshù guǎnlǐ 45Quản lý sản xuất生产管理Shēng chǎn guǎnlǐ 46Quỹ lương工资基金Gōngzī jījīn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhân

Từ vựng tiếng Trung sử dụng trong văn phòng, công xưởng Chữ viếtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 办公室bàn gōng shìVăn phòng 销售部xiào shòu bùPhòng kinh doanh 行政人事部xíng zhèng rén shì bùPhòng Hành chính-Nhân sự 采购部  进cǎi gòu bù  jìn chù kǒuPhòng Xuất-Nhập-Khẩu 保卫科Bǎo wèi kēPhòng bảo vệ 工艺科Gōng yì kēPhòng công nghệ 会计室Kuài jì shìPhòng kế toán 生产科Shēng chǎn kēPhòng sản xuất 财务科Cái wù kēPhòng tài vụ 厂长办公室Chǎng zhǎng bàn gōng shìPhòng giám đốc 政工科Zhèng gōng kēPhòng công tác chính trị 设计科Shè jì kēPhòng thiết kế 运输科Yùn shū kēPhòng vận tải 组织科Zǔ zhī kēPhỏng tổ chức 供销科Gōng xiāo kēPhòng cung tiêu 党委办公室Dǎng wěi bàn gōng shìVăn phòng Đảng Ủy 团委办公室Tuán wěi bàn gōng shìVăn phòng Đoàn thanh niên 技术研究所Jìshù yán jiū suǒViện Nghiên cứu kỹ thuật 仓库Cāng kùKho 工厂机构和管理Gōng chǎng jīgòu hé guǎnlǐCơ cấu, quản lý nhà máy 总 经理Zǒng jīnglǐTổng giám đốc 经理Jīng lǐGiám đốc 厂长Chǎng zhǎngGiám đốc nhà máy 车间主任Chē jiān zhǔ rènQuản đốc phân xưởng 科长Kē zhǎngTrưởng phòng 仓库保管员Cāng kù bǎo guǎn yuánThủ kho 车间Chē jiānPhân xưởng

Xem thêm từ vựng tiếng Trung khi làm tại công xưởng 会计、会计师Kuàijì, kuàijì shīKế toán 秘书Mì shūThư ký 出纳员Chū nà yuánThủ quỹ 班组Bān zǔTổ ca 工段长Gōng duàn zhǎngTổ trưởng công đoạn 技术革新小组Jìshù géxīn xiǎozǔTổ cải tiến kỹ thuật 工 程师Gōng chéng shīKỹ sư 科员Kē yuánNhân viên 检 验 工Jiǎn yàn gōngNhân viên kiểm công 出勤 计时员Chū qínjì shí yuánNhân viên chấm công 质量 检验员Zhì liàng jiǎn yàn yuánNhân viên kiểm tra chất lượng 企业 管理 人员Qǐyè guǎnlǐ rén yuánNhân viên quản lý xí nghiệp 采 购 员Cǎi gòu yuánNhân viên thu mua 推销员Tuī xiāo yuánNhân viên bán hàng 炊事员Chuī shì yuánNhân viên bếp 食堂管理员Shí táng guǎn lǐyuánNhân viên quản lý căn tin 公关员Gōng guān yuánNhân viên Quan hệ công chứng 绘图员Huì tú yuánNhân viên vẽ kỹ thuật 管理人员Guǎnlǐ rén yuánNhân viên quản lý 门卫Mén wèiBảo vệ 工人Gōng rénCông nhân 维 修工Wéi xiū gōngCông nhân sửa chữa 临 时工Lín shí gōngCông nhân thời vụ 合同工Hé tong gōngCông nhân hợp đồng 青工QīnggōngCông nhận trẻ 学徒Xué túNgười học việc 女工Nǚ gōngNữ công nhân Nam công nhân 劳 动 保 险Láo dòng bǎo xiǎnBảo hiểm lao động 就业Jiù yèSẵn việc làm 出勤Chū qínĐi làm 失业Shī yèThất nghiệp 旷工Kuàng gōngBỏ việc 解雇Jiě gùĐuổi việc 临时解雇Lín shí jiěgùTạm thời đuổi việc 记过Jì guòGhi lỗi 管理效率Guǎnlǐ xiàolǜHiệu quả quản lý 病假条Bìng jià tiáoĐơn xin nghỉ ốm 日班Rì bānCa ngày 中班Zhōng bānCa giữa 夜班Yè bānCa đêm 早班Zǎo bānCa sớm 工资级别Gōng zī jíbiéCác bậc lương 八小时工作制Bā xiǎo shí gōng zuò zhìChế độ làm việc 8 tiếng/ ngày 三班工作制Sān bān gōng zuò zhìChế độ làm việc 3 ca/ ngày 定额制度Dìng é zhì dùChế độ định mức 生产制度Shēng chǎn zhì dùChế độ sản xuất 奖惩制度Jiǎng chéng zhì dùChế độ thưởng, phạt 奖金制度Jiǎng jīn zhìChế độ thưởng 会客制度Huì kè zhì dùChế độ tiếp khách 冷饮费Lěng yǐnfèiChi phí nước uống 工资基金Gōng zī jījīnQuỹ lương 工资名单Gōng zī míng dānDanh sách lương 月工资Yuè gōng zīLương tính theo tháng 日工资Rì gōng zīLương tính theo ngày 周工资Zhōu gōng zīLương tính theo tuần 计件工资Jì jiàn gōng zīLương tính theo sản phẩm 年工资Nián gōng zīLương tính theo năm 全薪Quán xīnLương đầy đủ 工资差额Gōng zī chàéMức chênh lệch lương 工资水平Gōng zī shuǐ píngMức lương 半薪Bàn xīnNửa mức lương 工资袋Gōngzī dàiPhong bì tiền lương 奖励Jiǎng lìThưởng 奖金Jiǎn gjīnTiền thưởng 夜班津贴Yèbān jīn tiēPhụ cấp ca đêm 管理方法Guǎnlǐ fāng fǎPhương pháp quản lý 质量管理Zhì liàng guǎn lǐQuản lý chất lượng 计划管理Jì huà guǎn lǐQuản lý kế hoạch 科学管理Kē xué guǎn lǐQuản lý khoa học 生产管理Shēng chǎn guǎn lǐQuản lý sản xuất 技术管理Jì shù guǎn lǐQuản lý kỹ thuật 物质奖励Wù zhí jiǎnglìKhen thưởng vật chất 开除Kāi chúLoại bỏ 婚假Hūn jiàNghỉ kết hôn 产假Chǎn jiàNghỉ sinh con 病假Bìng jiàNghỉ ốm đau 事假Shì jiàNghỉ việc riêng 缺勤Quē qínNghỉ làm 出勤率Chū qín lǜTỷ lệ đi làm 缺勤率Quē qínlǜTỷ lệ nghỉ làm 工伤Gōng shāngTai nạn lao động 工伤事故Gōng shāng shìgùSự cố tai nạn lao động

Từ vựng tiếng Trung cơ cấu và quản lý nhà máy

工厂机构和管理Gōngchǎng jīgòu hé guǎnlǐ

厂医 Chǎngyī bác sĩ nhà máy

门卫 Ménwèi bảo vệ

工厂食堂 Gōngchǎng shítáng bếp ăn nhà máy

班组长 Bānzǔzhǎng ca trưởng

技师 Jìshī cán bộ kỹ thuật

工厂小卖部 Gōngchǎng xiǎomàibù căng tin nhà máy

劳动模范 Láodòng mófàn chiến sĩ thi đua, tấm gườn lao động

技术顾问 Jìshù gùwèn cố vấn kỹ thuật

工段 Gōngduàn công đoạn

工人 Gōngrén công nhân

计件工 Jìjiàngōng công nhân ăn lương sản phẩm

合同工 Hétonggōng công nhân hợp đồng

技工 Jìgōng công nhân kỹ thuật

老工人 Lǎo gōngrén công nhân lâu năm

童工 Tónggōng công nhân nhỏ tuổi

维修工 Wéixiūgōng công nhân sửa chữa

临时工 Línshígōng công nhân thời vụ

先进工人 Xiānjìn gōngrén công nhân tiên tiến

青工 Qīnggōng công nhân trẻ

运输队 Yùnshūduì đội vận tải

经理 Jīnglǐ giám đốc

厂长 Chǎngzhǎng giám đốc nhà máy

会计、会计师 Kuàijì, kuàijìshī kế toán

仓库 Cāngkù kho

工程师 Gōngchéngshī kỹ sư

学徒 Xuétú người học việc

科员 Kēyuán nhân viên

推销员 Tuīxiāoyuán nhân viên bán hàng

出勤计时员 Chūqínjìshíyuán nhân viên chấm công

检验工 Jiǎnyàngōng nhân viên kiểm phẩm

质量检验员、质检员 Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,)

炊事员 Chuīshìyuán nhân viên nhà bếp

公关员 Gōngguānyuán nhân viên quan hệ công chúng

食堂管理员 Shítáng guǎnlǐyuán nhân viên quản lý nhà ăn

企业管理人员 Qǐyè guǎnlǐ rényuán nhân viên quản lý xí nghiệp

采购员 Cǎigòuyuán nhân viên thu mua

绘图员 Huìtúyuán nhân viên vẽ kỹ thuật

女工 Nǚgōng nữ công nhân

车间 Chējiān phân xưởng

保卫科 Bǎowèikē phòng bảo vệ

环保科 Huánbǎokē phòng bảo vệ môi trường

工艺科 Gōngyìkē phòng công nghệ

政工科 Zhènggōngkē phòng công tác chính trị

供销科 Gōngxiāokē phòng cung tiêu

会计室 Kuàijìshì phòng kế toán

人事科 Rénshìkē phòng nhân sự

生产科 Shēngchǎnkē phòng sản xuất

财务科 Cáiwùkē phòng tài vụ

设计科 Shèjìkē phòng thiết kế

组织科 Zǔzhīkē phòng tổ chức

运输科 Yùnshūkē phòng vận tải

车间主任 Chējiān zhǔrèn quản đốc phân xưởng

仓库保管员 Cāngkù bǎoguǎnyuán thủ kho

秘书 Mìshū thư ký

出纳员 Chūnàyuán thủ quỹ

班组 Bānzǔ tổ ca

技术革新小组 Jìshù géxīn xiǎozǔ tổ cải tiến kỹ thuật

工段长 Gōngduànzhǎng tổ trưởng công đoạn

总经理 Zǒngjīnglǐ tổng giám đốc

工厂医务室 Gōngchǎng yīwùshì trạm xá nhà máy

科长 Kēzhǎng trưởng phòng

党委办公室 Dǎngwěi bàngōngshì văn phòng Đảng ủy

团委办公室 Tuánwěi bàngōngshì văn phòng Đoàn thanh niên

厂长办公室 Chǎngzhǎng bàngōngshì văn phòng giám đốc

技术研究所 Jìshù yánjiūsuǒ viện nghiên cứu kỹ thuật

劳动安全 Láodòng ānquán an toàn lao động

生产安全 Shēngchǎn ānquán an toàn sản xuất

奖状 Jiǎngzhuàng bằng khen

劳动保险 Láodòng bǎoxiǎn bảo hiểm lao động

安全措施 Ānquán cuòshī biện pháp an toàn

旷工 Kuànggōng bỏ việc

夜班 Yèbān ca đêm

中班 Zhōngbān ca giữa

日班 Rìbān ca ngày

早班 Zǎobān ca sớm

工资级别 Gōngzī jíbié các bậc lương

定额制度 Dìngé zhìdù chế độ định mức

三班工作制 Sānbān gōngzuòzhì chế độ làm việc ba ca

八小时工作制 Bāxiǎoshí gōngzuòzhì chế độ làm việc ngày 8 tiếng

生产制度 Shēngchǎn zhìdù chế độ sản xuất

考核制度 Kǎohé zhìdù chế độ sát hạch

奖惩制度 Jiǎngchéng zhìdù chế độ thưởng phạt

工资制度 Gōngzī zhìdù chế độ tiền lương

奖金制度 Jiǎngjīn zhìdù chế độ tiền thưởng

会客制度 Huìkè zhìdù chế độ tiếp khách

冷饮费 Lěngyǐnfèi chi phí nước uống

工资冻结 Gōngzī dòngjié cố định tiền lương

就业 Jiùyè có việc làm

工资名单 Gōngzī míngdān danh sách lương

出勤 Chūqín đi làm

病假条 Bìngjiàtiáo đơn xin nghỉ ốm

解雇 Jiěgù đuổi việc, sa thải

记过 Jìguò ghi lỗi

管理效率 Guǎnlǐ xiàolǜ hiệu quả quản lý

全薪 Quánxīn (hưởng) lương đầy đủ

半薪 Bànxīn (hưởng) nửa mức lương

开除 Kāichú khai trừ

物质奖励 Wùzhí jiǎnglì khen thưởng vật chất

警告处分 Jǐnggào chǔfēn kỷ luật cảnh cáo

管理技能 Guǎnlǐ jìnéng kỹ năng quản lý

加班工资 Jiābān gōngzī lương tăng ca

月工资 Yuègōngzī lương tháng

日工资 Rìgōngzī lương theo ngày

计件工资 Jìjiàn gōngzī lương theo sản phẩm

周工资 Zhōugōngzī lương theo tuần

年工资 Niángōngzī lương tính theo năm

工资差额 Gōngzī chàé mức chênh lệch lương

工资水平 Gōngzī shuǐpíng mức lương

婚假 Hūnjià nghỉ cưới

产假 Chǎnjià nghỉ đẻ

缺勤 Quēqín nghỉ làm

病假 Bìngjià nghỉ ốm

事假 Shìjià nghỉ vì việc riêng

管理人员 Guǎnlǐ rényuán nhân viên quản lý

工资袋 Gōngzīdài phong bì tiền lương

夜班津贴 Yèbān jīntiē phụ cấp ca đêm

管理方法 Guǎnlǐ fāngfǎ phương pháp quản lý

质量管理 Zhìliàng guǎnlǐ quản lý chất lượng

民主管理 Mínzhǔ guǎnlǐ quản lý dân chủ

计划管理 Jìhuà guǎnlǐ quản lý kế hoạch

科学管理 Kēxué guǎnlǐ quản lý khoa học

技术管理 Jìshù guǎnlǐ quản lý kỹ thuật

生产管理 Shēngchǎn guǎnlǐ quản lý sản xuất

工资基金 Gōngzī jījīn quỹ lương

工伤事故 Gōngshāng shìgù sự cố tai nạn lao động

工伤 Gōngshāng tai nạn lao động

临时解雇 Línshí jiěgù tạm thời đuổi việc

安全操作 Ānquán cāozuò thao tác an toàn

失业 Shīyè thất nghiệp

奖励 Jiǎnglì thưởng

出勤率 Chūqínlǜ tỉ lệ đi làm

工资率 Gōngzīlǜ tỉ lệ lương

缺勤率 Quēqínlǜ tỉ lệ nghỉ làm

保健费 Bǎojiànfèi tiền bảo vệ sức khỏe

加班费 Jiābānfèi tiền tăng ca

奖金 Jiǎngjīn tiền thưởng

工资标准 Gōngzī biāozhǔn tiền lương

Vậy là chúng mình vừa cùng nhau học xong bài học từ vựng chuyên ngành dành cho những bạn đang làm lĩnh vực nhân sự tại các công ty văn phòng Trung Quốc rồi đấy! Rất thú vị phải không nào? Học kĩ từng từ vựng trước khi chuyển sang từ khác nha!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất

Video liên quan