Ngoãn câu nghĩa là gì

Nghĩa của từ ngoãntrong Từ điển tiếng việt ngoãn [ngoãn]   tile, tiling  thợ ngoãn  bricklayer

Đặt câu với từ "ngoãn" Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "ngoãn", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ ngoãn, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ ngoãn trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Ngoan ngoãn đấy.

2. Chúng ta phải thật ngoan ngoãn.

3. Ngoan ngoãn cúi đầu trước Nhật.

4. Nhưng nó là thằng nhóc ngoan ngoãn.

5. Nó là một con thỏ ngoan ngoãn.

6. Giờ thì ngoan ngoãn lên xe đi.

7. Hãy ngoan ngoãn, tới đây.

8. Ngoan ngoãn ngủ đi nhé.

9. Con gái bé bỏng ngoan ngoãn!

10. Khuynh hướng của chúng là ngoan ngoãn và thân thiện.

11. Một người chồng ngoan ngoãn và cuồng nhiệt.

12. Em siêng năng học hành và ngoan ngoãn.

13. Ngon ngoãn và đi lấy cho ta một ít nước sạch.

14. Một nét mặt tươi cười cho biết các em ngoan ngoãn.

15. Ta sẽ không ngoan ngoãn ra đi và chết cóng ngoài đó.

16. Bà tin tưởng cháu ngoan ngoãn ở đây đến khi bố đến.

17. Sinh vật này khá ngoan ngoãn với con người.

18. Với mục đích khiến cho anh ta trở nên ngoan ngoãn hơn.

19. Ông ta chỉ cần một người ngoan ngoãn để gánh tội cho mình.

20. Kể từ đó, con đã luôn cố ngoan ngoãn, giữ mọi phép tắc.

21. Nếu bây giờ cậu ngoan ngoãn đi theo chúng tôi.

22. Chúng ngoan ngoãn, năng suất cao và rất béo tốt.

23. " Đó là bơ TỐT NHẤT, ́Hare tháng ngoan ngoãn trả lời.

24. Đến khi nào cô ấy còn trẻ và ngoan ngoãn ấy

25. Khi chúng khô và mát, chúng ngoan ngoãn và an toàn.

26. 19 Con như cừu con ngoan ngoãn bị dắt đi làm thịt.

27. Chúng tôi cũng muốn con cái ngoan ngoãn ở các buổi họp.

28. Chapman ngoan ngoãn đầu hàng mà không có một phản kháng nào.

29. Nếu mày ngoan ngoãn, mày sẽ nhận được phần trăm lợi nhuận.

30. Các Nhân Chứng cư xử lịch sự, ăn mặc đàng hoàng, con cái thì ngoan ngoãn.

31. Dora là một cô bé ngoan ngoãn biết cư xử nhưng lại hơi tẻ nhạt.

32. Trẻ em phải ngoan ngoãn khi đi cùng người lớn đến gõ cửa.

33. KHI trẻ em ngoan ngoãn, ai trông nom chúng cũng đều hài lòng.

34. Sẽ luôn tìm thấy trái tim tốt bụng và ngoan ngoãn của con.

35. Gà Jersey khổng lồ là một giống gà bình tĩnh và ngoan ngoãn.

36. Hãy ngoan ngoãn, rồi có thể tôi sẽ cho anh ăn chung với bọn da trắng.

37. Dựa vào đâu mà tôi phải tin anh mà ngoan ngoãn đi ra chứ?

38. Nếu chị ta đòi ông ra hầu tòa thì cứ ngoan ngoãn nghe theo.

39. Họ cứ nghĩ họ đã nuôi nấng một cô gái bé nhỏ, ngoan ngoãn.

40. Bichon Frises rất ngoan ngoãn nếu được bắt đầu huấn luyện sớm và liên tục không ngừng.

41. Tôi làm chứng rằng sự ngoan ngoãn để tin theo sẽ dẫn đến việc Thánh Linh trút xuống.

42. Chúng ăn mặc rất đàng hoàng, lễ phép, ngoan ngoãn và không gây bất cứ phiền hà nào.

43. Đây không phải là vì Ngài muốn có những tín đồ ngoan ngoãn thiếu suy xét.

44. Nhà tôi bắt tôi ngoan ngoãn tham gia khóa huấn luyện cô dâu, rồi lấy chồng.

45. Chúng nhìn chung ngoan ngoãn và có tính độc lập, không dễ bị kích thích như giống chó Cocker Spaniel.

46. Khi mỗi con chiên nghe gọi đến tên của nó lập-tức liền ngoan-ngoãn đáp lại.

47. Tất cả mọi sự ngoan ngoãn như thế và không thực sự được ghi nhận gì cả.

48. Nhờ thế, chúng tôi có nhiều thời gian chăm sóc hai đứa con ngoan ngoãn khôn lớn.

49. Trong một số gia đình, cha mẹ thường tập cho con cái làm việc nhà, và chúng ngoan ngoãn làm theo.

50. Trẻ biết trước kết quả sẽ ra sao khi ngoan ngoãn hay khi quậy phá.Chị Damaris, Đức.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Ngoãn câu nghĩa là gì