3 phút đọc

Máy đo mắt tiếng Anh là gì

Tại phòng khám mắt At the eye clinic Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng việt Phát âm sore eyes sɔ: aiz n bệnh đau mắt trachoma trə'koumə n bệnh đau mắt hột cata
Máy đo mắt tiếng Anh là gì

Tại phòng khám mắt  At the eye clinic

Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng việt Phát âm   sore eyes sɔ: aiz n bệnh đau mắt      trachoma trə'koumə n bệnh đau mắt hột      cataract kætərækt n bệnh đục thủy tinh thể      glaucoma glɔ:'koumə n bệnh tăng nhãn áp      squint skwint n tật lác mắt      amblyopia ,æmbli'oupjə n chứng giảm thị lực      allergy 'ælədʤi n dị ứng      color blindness 'kʌlə 'blaindnis n bệnh mù màu      dry eye drai ai 'sindrəm n bệnh khô giác mạc      eye twitching ai twitʃing n tật co giật mắt      short-sighted  n chứng cận thị      long-sighted  n chứng viễn thị

Những mẫu câu cần dùng khi đến phòng khám mắtTình huốngMẫu câuBên ngoài phòng khámId like to have an eye test, please. (Tôi muốn kiểm tra mắt.)

http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/I-like-to-have-an-eye-test-please.mp3

Do you offer free eye tests? (Ở đây có được kiểm tra mắt miễn phí không?)

http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Do-you-offer-free-eye-tests.mp3
I need a newpair of reading glasses. (Tôi cần một chiếc kínhchiếc kính đọc sách mới.)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/I-need-a-new-pair-of-reading-glasses.mp3
Could I order some more contact lenses? (Cho tôi đặt mua thêm kính áp tròng.)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Could-I-order-some-more-contact-lenses.mp3
The frame on these glasses is broken. (Gọng kính này bị hỏng rồi.)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/The-frame-on-these-glasses-is-broken.mp3
Can you repair it? (Anh/chị có thể sửa được không?)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Can-you-repair-it.mp3
Do you sell sunglasses? (Anh/chị có bán kính râm không?)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Do-you-sell-sunglasses.mp3
How much are these designer frames? (Những gọng kính thời trang này giá bao nhiêu?)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/How-much-are-these-designer-frames.mp3Trong phòng khám của bác sỹMy eyesights getting worse. (Thị lực của tôi đang kém đi.)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/My-eyesights-getting-worse.mp3
Do you wear contact lenses? (Anh/chị có đeo kính áp tròng không?)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Do-you-wear-contact-lenses.mp3
Are you short-sighted or long-sighted? (Anh/chị bị cận thị hay viễn thị?)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Are-you-short-sighted-or-long-sighted.mp3
Could you read out the letters on the chart, starting at the top? (Anh/chị hãy đọc những chữ cái trên bảng, từ trên xuống.)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Could-you-read-out-the-letters-on-the-chart-starting-at-the-top.mp3
Could you close your left eye, and read this with your right? (Anh/chị hãy nhắm mắt trái, và đọc bằng mắt phải.)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Could-you-close-your-left-eye-and-read-this-with-your-right.mp3
Do you do hearing tests? (Anh/chị có kiểm tra thính giác không?)http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/Do-you-do-hearing-tests.mp3Các chỉ dẫn của bác sĩYou need to take this medicine twice a day. (Bạn cần phải uống thuốc này 2 lần một ngày).

http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/You-need-to-take-this-medicine-twice-a-day.mp3

You need to wear glasses. (Bạn cần phải đeo kính.)

http://tienganh365.vn/wp-content/uploads/2014/11/You-need-to-wear-glasses.mp3

Bài tập: Hãy theo dõi video sau đây và ghi lại những từ vựng, mẫu câu liên quan đến chủ đề thị lực và luyện tập

Hàng ngày

  • 1

Chào hỏi  Greeting

  • 2

Họ tên trong tiếng Anh

  • 3

Số đếm và số thứ tự  Cardinal and ordinal numbers

  • 4

Thời gian trong tiếng anh

  • 5

Giá cả trong tiếng Anh  Price

Cảm ơn các bạn đã xem hết bài học, nếu bài học bổ ích vui lòng like và share để cho nhiều người biết đến hơn.

Video liên quan