Many nghĩa Tiếng Việt là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈmɛ.ni/
[ˈmɛ.ni]

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
many

Cấp hơn
more many

Cấp nhất
most many

many (cấp hơn more many, cấp nhất most many) /ˈmɛ.ni/

  1. Nhiều, lắm. many people think so   nhiều người nghĩ như vậyThe challenges are serious and they are many  Các thử thách thì nghiêm trọng và chúng có nhiều.

Thành ngữSửa đổi

  • many a:
  1. Hơn một, nhiều. many a time   nhiều lầnmany a man think so   nhiều người nghĩ như vậy
  • for many a long day: Trong một thời gian dài.
  • to be one too many: Thừa.
  • to be one too many for: Mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được.

Danh từSửa đổi

many (không đếm được) /ˈmɛ.ni/

  1. Nhiều, nhiều cái, nhiều người. A great many do not understand this.  Rất nhiều người không hiểu điều này.

Thành ngữSửa đổi

  • the many:
  1. Số đông, quần chúng. Democracy must balance the rights of the few against the will of the many.  Chế độ dân chủ phải làm cho quyền của thiểu số cân xứng với quyền của quần chúng.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)