Hậu quả khôn lường Tiếng Anh là gì

Nghĩa của từ hậu quảtrong Từ điển Việt - Anh@hậu quả
* noun
- consequence

Những mẫu câu có liên quan đến "hậu quả" Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "hậu quả", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ hậu quả, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ hậu quả trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh

1. Hậu quả của hoạn nạn

The Effects of Affliction

2. Hậu quả sẽ khôn lường.

The consequences of that could be disastrous!

3. Nhưng hậu quả là gì?

But what has been the result?

4. Cảnh báo họ về hậu quả.

Warn them of the consequences.

5. Hậu quả không chỉ có thế.

The harm may not stop there.

6. Hậu quả của sự thù ghét

The Consequences of Hatred

7. Hậu quả sẽ khôn lường đó.

The consequences could be disastrous.

8. Hãy nhìn hậu quả buồn thảm!

Look at the dismal fruitage!

9. Gặt lấy hậu quả chua cay

Reaping Bitter Fruit

10. 13 Hãy xem một số hậu quả.

13 Consider some of the consequences.

11. Hậu quả là họ bị mất mạng.

As a result, they lost their lives.

12. Hậu-quả là gì kể từ 1914?

What have been the results since 1914?

13. Hậu quả phải tuỳ theo ý trời.

Only the Almighty knows their destiny.

14. Ta đã nói hậu quả khôn lường.

I told you there would be consequences.

15. Thử nghiệm mà không cần biết hậu quả!

Experimentation without thought of consequence!

16. Thêm nhiều hậu quả của sự bất trung

More Consequences of Unfaithfulness

17. Người vào đó hậu quả khôn lường đấy.

If you come back, there'll be carnage.

18. Hậu quả thật thảm khốc cho loài người.

The consequences to humankind were disastrous.

19. Hậu quả sẽ là đau khổ triền miên.

The result would be endless suffering.

20. Hậu quả xấu cho mình và người khác

Bad Effects on Oneself and Others

21. Và hậu quả đó rõ như ban ngày.

And it was just as clear as day.

22. Sẽ có hậu quả vì không hành động.

There are consequences to not acting.

23. Chính là hậu quả do mưu chước chúng,

As the fruitage of their own schemes,

24. Gánh chịu những hậu quả của tội lỗi

Enduring the Consequences of Sin

25. Và hậu quả là, Rebekah ra đi mãi mãi.

And as a consequence, Rebekah is gone forever.

26. Hậu quả là tôi chuốc lấy nhiều đau đớn.

As a result, I stabbed myself all over with many pains.

27. Hậu quả có thể khác nhau tùy trường hợp.

Repercussions may differ depending on the case.

28. Đây là thế giới thật, với hậu quả thật.

This is the real world, with real consequences.

29. Làm thế nào để phòng ngừa hậu quả đó?

How can one prevent such an outcome?

30. Nghiện rượu cũng dẫn đến hậu quả tương tự.

Much the same consequences come from alcohol abuse.

31. Họ thất bại, cả quốc gia chịu hậu quả.

And when they fail, a nation literally suffers.

32. Nhưng làm thế sẽ dẫn đến hậu quả nào?

What is the result of such a conspiracy of silence?

33.  Sa-tan sắp làm gì, và với hậu quả nào?

What will Satan shortly do, and with what outcome?

34. Hậu quả của sự vô luân đắng như ngải cứu

The aftereffects of immorality are as bitter as wormwood

35. Hậu quả là vợ chồng anh gây gổ không thôi.

As a result, quarrels with his wife were never-ending.

36. Kane lãnh hậu quả, và anh sẽ được tự do.

Kane'll walk away scat-free, and you'll go away for life.

37. Tớ không cần thêm hậu quả của ai đó đâu.

I don't need somebody else's backwash.

38. 10 Hậu quả cho gia đình nhân loại là gì?

10 What were the consequences for the human family?

39. Khô mắt , hậu quả do tuyến lệ bị tổn thương .

Severely dry eyes , the result of compromised tear glands .

40. Nếu nó không trả được tiền, sẽ có hậu quả.

If you don't pay up, there's consequences.

41. Cắn móng tay sẽ dẫn đến những hậu quả gì ?

What problems can develop from nail-biting ?

42.  Hậu quả đau buồn vì hôn nhân đổ vỡ

The painful consequences of broken marriages

43. Hậu quả là anh bị kết án mười năm tù.

This resulted in a ten-year prison term for him.

44. Hậu quả là cả hai vai tôi bị sai khớp.

As a result, both my shoulders were dislocated.

45. b) Hoạn-nạn lớn sẽ mang lại hậu quả gì?

(b) What will it result in?

46. Hậu quả là sự chết, ấy là một tai họa.

Its consequence, death, is a curse.

47. Việc ông bội lời thề dẫn đến hậu quả nào?

What were the consequences of breaking his oath?

48. HẬU QUẢ CỦA GIÁO LÝ VỀ LINH HỒN BẤT TỬ

EFFECT OF THE DOCTRINE ABOUT THE SOULS IMMORTALITY

49. Tôi chấp nhận hậu quả của hành động của mình...

I will accept the consequences of my actions.

50. Trong văn phòng này, mọi hành vi đều có hậu quả.

In this office, actions have consequences.

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Hậu quả khôn lường Tiếng Anh là gì