Elegantly Trái nghĩa là gì

Nghĩa của từ : elegant

elegant /'eligənt/

  • tính từ
  • thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn)
  • cùi lách hạng nhất, chiến, cừ
  • danh từ
  • người thanh lịch, người tao nhã

Từ trái nghĩa:  elegant

Alternative for elegant

Đồng nghĩa:   cultured,   fine,   polished,   refined,   superior,   tasteful,

Trái nghĩa:   inelegant,

Adjective             inelegant common dull inferior insignificant old-fashioned plain poor ugly undignified unfashionable unimpressive crude rough unrefined unsophisticated untasteful

Từ đồng nghĩa:  elegant

elegant Thành ngữ, tục ngữ