Diễn viên quần chúng tiếng Anh là gì

40 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Anh

action movie /ˈækʃn muːvi/: phim hành động

adventure movie /ədˈventʃər ˈmuːvi/: phim phiêu lưu, mạo hiểm

background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh

best actor /best ˈæktər/: diễn viên xuất sắc

cameraman /ˈkæmrəmæn/: người quay phim

cartoon /kɑːrˈtuːn/: phim hoạt hình

cast /kæst/: phân vai diễn

character /ˈkærəktər/: nhân vật

cinema /ˈsɪnəmə/: rạp chiếu phim

comedy /ˈkɑːmədi/: phim hài

crime movies /kraɪm ˈmuːviz/: phim hình sự

director /daɪˈrektər/: đạo diễn

documentary /ˌdɑːkjuˈmentri/: phim tài liệu

dubbed /dʌbd/: thuyết minh, lồng tiếng

entertainment /ˌentərˈteɪnmənt/: giải trí

extras /ˈekstrəz/: diễn viên quần chúng

family movie /ˈfæməli ˈmuːvi/: phim gia đình

film critic /fɪlm ˈkrɪtɪk/: người bình luận phim

horror movie /ˈhɑːrər ˈmuːvi/: phim kinh dị

kung fu movies /ˌkʌŋ ˈfuː ˈmuːviz/: phim võ thuật, kiếm hiệp

movie award /ˈmuːvi əˈwɔːrd/: giải thưởng phim

movie camera /ˈmuːvi ˈkæmərə/: máy quay phim

movie magazine /ˈmuːvi ˈmæɡəziːn/: tạp chí điện ảnh

musical movie /ˈmjuːzɪkl ˈmuːvi/: phim ca nhạc

producer /prəˈduːsər/: nhà sản xuất phim

projector /prəˈdʒektər/: máy chiếu phim

romance movie /ˈroʊmæns ˈmuːvi/: phim tình cảm

romantic movies /roʊˈmæntɪk ˈmuːviz/: phim ngôn tình

science-fiction /ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/: phim viễn tưởng

screen /skriːn/: màn hình, màn ảnh

scriptwriter /ˈskrɪptraɪtər/: nhà biên kịch

silent movie /ˈsaɪlənt ˈmuːvi/: phim câm

special effects /ˌspeʃl ɪˈfekts/: kỹ xảo điện ảnh

subtitle /ˈsʌbtaɪtl/: phụ đề

theme song /θiːm sɔːŋ/: bài hát chủ đề

tragedy movie /ˈtrædʒədi ˈmuːvi/: phim bi kịch

trailer /ˈtreɪlər/: đoạn giới thiệu phim

war movies /wɔːr ˈmuːviz/: phim chiến tranh

Bài tham khảo: 45 Từ vựng tiếng Anh chủ đề các loài cá