11 phút đọc

Điên tiếng Hàn

Top 35 những câu chửi bằng tiếng Hàn quen thuộc thường thấy trong phim ảnh Top 35 những câu chửi bằng tiếng Hàn quen thuộc thường
Điên tiếng Hàn

Top 35 những câu chửi bằng tiếng Hàn quen thuộc thường thấy trong phim ảnh

Top 35 những câu chửi bằng tiếng Hàn quen thuộc thường thấy trong phim ảnh

Bởi                  06/05/2020                 30057                 0                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         4        /        5        (        1                    bình chọn                )

Nếu bạn là người yêu thích những bộ phim của xứ sở Kim Chi thì chắc hẳn không còn lạ lẫm vớinhững câu chửi bằng tiếng Hàn.Các câu chửi tiếng Hàn không chỉ giải tỏa căng thẳng khi chúng ta quá stress hay cãi nhau với ai đó mà đôi khi nó còn thể hiện sự thân thiết với bạn bè. Để tìm hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn đừng bỏ lỡ những chia sẻ của du học Sunny qua bài viết dưới đây nhé

Từ vựng liên quan đến những câu chửi tiếng Hàn

Những câu chửi không chỉ giúp chúng ta giải tỏa căng thẳng khi nóng giận mà còn là cách thể hiện sự thân thiết với bạn bè của mình. Tuy nhiên giới trẻ hiện nay thường sử dụng các câu chửi bằng tiếng nước ngoài để thể hiện sự thân thiết với nhau và cũng là cách giảm tránh sự nặng nề của ngôn từ.

những câu chửi bằng tiếng hàn

Ngoài tiếng Anh, cáccâu chửi tiếng Hàncũng được một số bạn trẻ Việt Nam sử dụng nhiều trong cuộc sống. Trước khi tìm hiểu những câuchửi bằng tiếng Hànthì cùng điểm qua một số từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé!

  • 욕하다.

=> Chửi bới.

  • 서로욕하다.

=> Chửi nhau.

  • 모욕을당하다.

=> Bị chửi bới.

  • 뒤에서욕하다.

=> Chửi sau lưng.

  • 야단을맞다.

=> Bị mắng.

  • 혼나다.

=> Bị la mắng.

  • 시비를걸다.

=> Cà khịa.

  • 잔소리를하다.

=> Càu nhàu.

  • 포달부리다.

=> Mắng, xỉ vả, nguyền rủa.

  • 말다툼하다.

=> Cãi nhau, cà khịa.

  • 싸우다.

=> Cãi lộn, đánh nhau.

  • 매를맞다.

=> Bị đòn roi

  • 일대일로싸우다.

=> Đánh tay đôi.

  • 맨주먹으로싸우다.

=> Đánh nhau tay không.

  • 멱살을잡다.

=> Túm cổ, bóp cổ.

  • 붙잡다.

=> Túm, tóm, nắm chặt.

  • 빰을때리다.

=> Tát vào má.

  • 때리다.

=> Đánh, tát.

  • 발로차다.

=> Đá chân.

  • 머리를때리다.

=> Đánh vào đầu.

  • 남몰래때리다.

=> Đánh lén.

  • 주먹으로때리다.

=> Đánh nhau bằng nắm đấm.

  • 막때리다.

=> Đánh liên tục.

  • 살짝때리다.

=> Đánh nhẹ.

  • 매를때리다.

=> Đánh bằng roi.

  • 따귀를때리다.

=> Đánh vào tai.

  • 급소를때리다.

=> Đánh vào huyệt.

  • 몽치로때리다.

=> Đánh bằng gậy.

  • 곤봉으로때리다.

=> Đánh bằng dùi cui.

  • 훔쳐때리다.

=> Đánh tới tấp.

  • 주먹질을하다.

=> Vung nắm đấm, giơ nắm đấm.

  • 찌르다.

=> Thúc, đâm.

  • 옆구리에찌르다.

=> Thúc vào cạnh sườn.

  • 물건을던지다.

=> Ném đồ.

  • 들부수다.

=> Xông vào, tông vào.

  • 싸움을말리다 .

=> Can, ngăn đánh nhau.

  • 소리를지르다.

=> Hét, la.

  • 짜증나다.

=> Bực bội.

  • 밉다.

=> Đáng ghét.

  • 화내다.

=> Nổi nóng.

  • 오해하다.

=> Hiểu lầm.

  • 사과하다.

=> Xin lỗi.

  • 용서를빌다.

=> Xin tha thứ.

  • 용서하다.

=> Tha thứ.

  • 악수하다.

=> Bắt tay.

  • 화해하다.

=> Hòa giải.

  • 바보.

=> Đồ ngốc.

  • 놈.

=> Thằng, gã, tên.

  • 녀.

=> Con, mụ.

  • 촌녀/촌놈.

=> Con nhà quê/ thằng nhà quê.

  • 겁쟁이.

=> Thằng hèn.

  • 나쁜놈.

=> Thằng đểu.

  • 미친놈.

=> Đồ điên.

  • 개놈.

=> Thằng chó.

  • 십할놈아.

=> Thằng nhãi ranh.

  • 야임마.

=> Này thằng kia.

  • 씹할놈아.

=> Đồ đáng chết.

  • 막된놈.

=> Thằng mất nết.

  • 변태야.

=> Đồ biến thái.

  • 멍청이.

=> Đồ ngu ngốc.

Những câu chửi bằng tiếng Hàn quen thuộc trong phim

chửi thề tiếng hàn

Hàn Quốc nổi tiếng với những bộ phim tình cảm lãng mạn. Các tình tiết gay cấn đặc biệt càng khiến cho nhiều bạn trẻ Việt Nam yêu thích và quan tâm theo dõi. Khi xem phim chúng ta dễ dàng bắt gặp thấy các cặp đôi không chỉ thể hiện tình cảm bằng những câu nói tiếng Hàn dễ thươngmà còn thỉnh thoảng xuất hiệnnhững câu chửi về tình yêu. Thông qua những bộ phim này, chúng ta cũng có thể thấy rõ nhấtnhững câu chửi khéo,chửi thề tiếng Hànđược sử dụng khá nhiều trong cuộc sống thường ngày.

Một số câu chửi thề tiếng Hàn thường xuất hiện và khiến nhiều người tò mò như là Cút đi tiếng Hànlà gì?, Mày điên à tiếng Hànlà gì?, Đồ ngốc trong tiếng Hànlà gì? hay Những câu chửi bạn hay nhất là gì?. Để trả lời các câu hỏi trên, bạn hãy tìm hiểu những câu chửi bằng tiếng Hàn tiêu biểu dưới đây nhé!

  • 바보야.

=> Đồ ngốc này.

  • 가죽어.

=> Đi chết đi.

  • 저리가.

=> Cút đi (từ ngữ cận chiến)

  • 꺼져.

=> Cút đi (từ ngữ ở mức độ nhẹ)

  • 미쳤어?

=> Bị điên hả?

  • 짠돌이.

=> Đồ bủn xỉn

  • 개세끼야.

=> Đồ chó con này.

  • 새끼,이새끼.

=> Thằng oắt con, con nhãi ranh.

  • 장난꾸러기.

=>Thằng ranh con.

  • 너왕재수.

=> Đồ khốn (khi bạn ghét ra mặt)

  • 싸가지없는놈/년재수없어.

Cái đồ thô lỗ này.

  • 빌어먹을!

=> Mẹ kiếp!

  • 아가리닥쳐.

=> Câm mồm đi.

  • 죽을래?

=> Muốn chết không hả?

  • 너죽을줄알아?

=> Mày có biết thế nào là chết không hả?

  • 정신병이야?

=>Mày bị thần kinh à?

  • 내가누군지나알아?

=> Có biết tao là ai không?

  • 한번해보자구.

=> Nhào vô là biết nhau liền.

  • 절루꺼져!이머저리같은.

=> Cút đi! Đừng để tao thấy mặt mày nữa.

  • 넌쓸모없는놈이야.

=>Mày thật vô dụng.

  • 야이빈대새끼야.

=>Đồ ăn bám.

  • 아이구야!뚜껑열린다.

=> Trời ơi! Nhức đầu quá đi mất.

  • 너머리에무슨문제있는거야?

=> Đầu óc mày có vấn đề không đấy?

  • 네가도대체누구냐?

=> Mày nghĩ mày là ai hả?

  • 독약먹어가.

=> Đi mà uống thuốc độc đi.

  • 무식하다무식한놈.

=> Cái thằng vô học này.

  • 짜증나.

=> Bực mình quá đi mất.

  • 야!새해에비꼬지마라!

=> Này! Năm mới đừng có cà khịa tao chứ!

  • 넌누가결혼하겠어.

=> Mày thì ai thèm lấy cơ chứ.

  • 야닥쳐!시비를걸면나한테죽는다.

=> Im mồm! Mày còn cà khịa tao thì đừng có trách.

  • 비꼬는거자제하다.

=> Bớt cà khịa đi.

  • 신경끄셔!

=> Không phải chuyện của mày đâu. Bớt hóng đi!

  • 진짜무례해.

=> Đúng là đồ bất lịch sự.

  • 정치인들은다사기꾼이야.

=> Chả khác gì các phường chèo.

  • 그상사개새끼때문에열받아죽겠어.

=> Điên đầu vì cái thằng cha này mất.

Với những câu chửi thì ngoài ý nghĩa của chính câu nói đó thì còn phụ thuộc vào thái độ hay cách nói của người nói. Có thể cũng là câu chửi nhưng nó lại mang ý nghĩa trách móc hoặc giận dỗi mà thôi. Vốn dĩ tiếng Hàn phát âm đã khá là đang yêu nên nếu quá bực tức mà không nỡ nói những câu nặng lời thì những câu chửi tiếng Hàn chính là giải pháp tuyệt vời dành cho bạn.

Một số lưu ý khi sử dụng những câu chửi tiếng Hàn

những câu chửi khéo bằng tiếng hàn

Học theonhững câu tiếng Hàn trong phimlà điều thường thấy của một số bạn trẻ Việt Nam hiện nay. Tuy nhiên để sử dụng hợp lí các câu chửi bằng tiếng Hàn và không mắc phải sai lầm đáng có, đặc biệt là với người Hàn Quốc thì đừng bỏ qua những chú ý cần thiết dưới đây nhé!

Đối với bạn bè thân thìnhững câu nói chửi hay được sử dụng để nhắc nhở, phàn nàn hoặc thể hiện sự thân thiết với nhau.

  • 바보야: Đồ ngốc này.

Ví dụ:반세오는이소스를찍어야돼요.바보야.

=> Bánh xèo phải chấm với nước sốt này cơ. Cái đồ ngốc này

  • 죽을래?: Muốn chết không hả?

Ví dụ:왜헬멧을안써요?죽을래?

=> Tại sao cậu lại không đội mũ bảo hiểm? Có muốn chết không hả?

  • 미쳤어?: Điên hả?

Ví dụ:미쳤어요?빨간불을지나가마세요.너무위험해요.

=> Cậu điên à? Đừng có mà vượt đèn đỏ chứ. Nguy hiểm lắm đó.

  • 짜증나: Bực mình quá đi mất.

Ví dụ:일이뜻대로안되니까짜증나.

=> Công việc không theo cách mà tớ muốn. Bực mình quá đi mất.

  • 넌누가결혼하겠어: Cậu thì ai thèm lấy cơ chứ.

Ví dụ:넌눈너무높아요.넌누가결혼하겠어.

=> Đúng là đồ kén chọn. Cậu thì ai thèm lấy cơ chứ.

  • 짠돌이: Đồ bủn xỉn

Ví dụ:밥을사줘요.짠돌이.

=> Mua cơm cho tớ đi đồ bủn xỉn này.

  • 아이구야!뚜껑열린다: Trời ơi! Nhức đầu quá đi mất.

Ví dụ:이웃옆에너무시끄러워요.아이구야!진짜뚜껑열린다.

=> Nhà hàng xóm bên cạnh thật là ồn ào. Trời ơi! Nhức đầu quá đi mất.

  • 꺼져: Cút đi.

Ví dụ:너무시끄러워요.꺼져.

=> Trời ơi ồn quá. Cút đi.

  • 비꼬는거자제하다:Bớt cà khịa đi.

Ví dụ:결혼하면 공포할거예요. 비꼬는거자제해요.

=>Nếu tớ kết hôn thì sẽ thông báo. Bớt cà khịa nhau đi.

Trên đây lànhững câu chửi lộn haydùng mà chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp trên phim ảnh hoặc đời sống thường ngày ở Hàn Quốc. Những câu chửi bậy trên nếu được sử dụng đúng nơi, đúng chỗ, đúng người thì cuộc trò chuyện sẽ trở nên thú vị và phần nào giải tỏa được stress.

Tuy nhiên du học Sunny không khuyến khích các bạn học nó vì sử dụng những câu chửi thề, chửi bậy khi giao tiếp với người lạ sẽ khiến đối phương cảm thấy khó chịu và dễ gây hiểu nhầm. Hy vọng một số chia sẻ trên sẽ giúp bạn hiểu thêm về những câu chửi của Hàn Quốc và biết cách sử dụng phù hợp với từng hoàn cảnh nhé!

Ngược lại với những câu chửi dưới đây là bài viết về những stt tiếng Hàn hay về tình yêu để các bạn có thể tham khảo.

Top 40 những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

* Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng hàn về quần áo

Bỏ túi 60+ từ vựng tiếng Hàn về quần áo được sử dụng nhiều nhất ngày nay

Thông Báo: Khai Giảng Lớp Tiếng Hàn Cấp Tốc Tháng 10

Khai giảng lớp tiếng Hàn cấp tốc tháng 9

Khai Giảng Lớp Tiếng Hàn Cấp Tốc Tháng 8.2021

cach-noi-tieng-han-luu-loat

5 cách nói tiếng Hàn lưu loát như người bản xứ không phải ai cũng biết

Thông Báo: Khai Giảng Lớp Tiếng Hàn Cấp Tốc Tháng 7

Bỏ túi 60+ từ vựng tiếng Hàn về quần áo được sử dụng nhiều nhất ngày nay

Thông Báo: Khai Giảng Lớp Tiếng Hàn Cấp Tốc Tháng 10

Khai giảng lớp tiếng Hàn cấp tốc tháng 9

Khai Giảng Lớp Tiếng Hàn Cấp Tốc Tháng 8.2021

5 cách nói tiếng Hàn lưu loát như người bản xứ không phải ai cũng biết

Thông Báo: Khai Giảng Lớp Tiếng Hàn Cấp Tốc Tháng 7

Video liên quan