Chế độ mặc định là gì

DMN: Mặc định chế độ mạng


DMN có nghĩa là gì? DMN là viết tắt của Mặc định chế độ mạng. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Mặc định chế độ mạng, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Mặc định chế độ mạng trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của DMN được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài DMN, Mặc định chế độ mạng có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

DMN = Mặc định chế độ mạng

Tìm kiếm định nghĩa chung của DMN? DMN có nghĩa là Mặc định chế độ mạng. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của DMN trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của DMN bằng tiếng Anh: Mặc định chế độ mạng. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

DMN: Mặc định chế độ mạng

Ý nghĩa của DMN bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, DMN được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Mặc định chế độ mạng. Trang này là tất cả về từ viết tắt của DMN và ý nghĩa của nó là Mặc định chế độ mạng. Xin lưu ý rằng Mặc định chế độ mạng không phải là ý nghĩa duy chỉ của DMN. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của DMN, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của DMN từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Default Mode Network

Ý nghĩa khác của DMNBên cạnh Mặc định chế độ mạng, DMN có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của DMN, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Mặc định chế độ mạng bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Mặc định chế độ mạng bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.

DMN định nghĩa:

... Thêm