Cháu trai trong tiếng Anh đọc là gì

Cháu trai tiếng Anh là grandson phiên âm ˈɡræn.sʌn, có nghĩa là con trai của con bạn. Cháu trai cũng thường đượcdùng như một từ xưng hộở Việt Nam.

Thông báo:Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến cháu trai.

We have three granddaughters and a grandson.

Chúng tôi có ba đứa cháu gái và một đứa cháu trai.

Our grandson is coming to stay for the weekend.

Cháu trai của chúng tôi sẻ đến chơi vào cuối tuần.

Our grandson will be four next week.

Cháu trai chúng tôi sẻ được bốn tuổi vào tuần sau.

We have six grandsons but no granddaughters.

Chúng tôi có tận sáu đứa cháu trai nhưng không được đứa cháu gái nào.

My grandson is very smart.

Cháu trai tôi rất thông minh.

My grandson is a genius.

Cháu trai tôi là một thiên tài.

My grandson lives in Germany.

Cháu trai tôi sống ở Đức.

I wish I had a grandson.

Tôi ước tôi có một đứa cháu trai.

Every morning my grandson would wake me up at seven.

Mỗi sángcháu trai tôi đều gọi tôi dạy lúc bảy giờ.

I love taking my grandson to the amusement park.

Tôi thích dẫn cháu trai tôi đi công viên giải trí.

Bài viếtcháu trai tiếng Anh là gì được tổng hợp bới giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.