Cảm thấy trong tiếng Nhật là gì

mũi, cảm thấy, bệnh viện tiếng Nhật là gì  Từ điển Việt Nhật

mũi, cảm thấy, bệnh viện tiếng Nhật là gì
mũi, cảm thấy, bệnh viện tiếng Nhật là gì


mũi, cảm thấy, bệnh viện tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : mũi cảm thấy bệnh viện

mũi

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : はな hana
Ví dụ :
Mũi của tôi đang ngứa
鼻がかゆいです。

cảm thấy

Nghĩa tiếng Nhật : 感じる
Cách đọc : かんじる kanjiru
Ví dụ :
Tôi cảm thấy đau đầu gối
膝に痛みを感じます。

bệnh viện

Nghĩa tiếng Nhật : 病院
Cách đọc : びょういん byouin
Ví dụ :
Bệnh viện ở đâu vậy bạn?
病院はどこですか。

Trên đây là nội dung bài viết : mũi, cảm thấy, bệnh viện tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social :Facebook - Youtube - Pinterest

  • Tweet