Associate editor là gì

Biên tập viên tiếng Anh là Editor /ˈed.ɪ.tər/, người có khả năng viết lách, biên tập, chỉnh sửa các bài viết, thông tin từ các phóng viên đưa về.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Từ vựng liên quan đến biên tập viên:

National newspaper /ˈnæʃ.ən.əl ˈnju:zˌpeɪ.pər/: Báo quốc gia (phát hành và đưa tin trên toàn quốc).

Newspaper office /ˈnju:zˌpeɪ.pər ˈɒf.ɪs/: Toà soạn.

Newsroom /ˈnju:z.ru:m/: Phòng tin.

SGV, biên tập viên tiếng Anh là gì

Editorial /ˌed.ɪˈtɔ:.ri.əl/: Liên quan đến biên tập.

Editorial board /ˌed.ɪˈtɔ:.ri.əl bɔ:d/: Ban biên tập.

Senior editor /ˈsi:.ni.ər ˈed.ɪ.tər/: Biên tập viên cao cấp.

Editorial team/ staff: Hội đồng biên tập.

Sports editor /spɔ:ts ˈed.ɪ.tər/: Biên tập viên thể thao.

Sub-editor /sʌb ˈed.ɪ.tər/: Thư ký toà soạn.

Sub-editor assistant /sʌb ˈed.ɪ.tər əˈsɪs.tənt/: Trợ lý, phó thư ký.

Executive editor /ɪɡˈzek.jə.tɪv ˈed.ɪ.tər/: Tổng biên tập.

Deputy editor-in-chief : Phó tổng biên tập.

Content deputy editor-in-chief: Phó tổng biên tập nội dung.

Production deputy editor-in-chief: Phó tổng biên tập sản xuất.

Editor-at-large = contributing editor: Cộng tác viên biên tập.

Ex: She has just been fired as editor of the newspaper.

(Cô ấy vừa bị sa thải với tư cách là biên tập viên của toà báo).

Ex: When she left college, she got a job as an editor in a publishing company.

(Khi cô ấy rời khỏi trường đại học, cô được nhận làm biên tập viên trong công ty xuất bản).

Ex: He became editor of the legendary Irish journal "The Bell".

(Ông ấy trở thành biên tập viên của tạp chí huyền thoại Ailen "The Bell").

Bài viết biên tập viên tiếng Anh là gì được soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.