Answer nghĩa tiếng Việt là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈænt.sɜː/
[ˈænt.sɜː]

Danh từSửa đổi

answer  /ˈænt.sɜː/

  1. Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp. to give an answer to somebody about something   trả lời ai về việc gìin answer to someone's letter   để trả lời thư của aito know all the answers   đối đáp nhanh, lúc nào cũng sẵn câu đối đáp
  2. Điều đáp lại, việc làm đáp lại.
  3. Lời biện bác, lời biện bạch.
  4. (Thể dục,thể thao) Miếng đánh trả (đấu kiếm).
  5. (Toán học) Phép giải; lời giải.

Động từSửa đổi

answer  /ˈænt.sɜː/

  1. Trả lời, đáp lại; thưa. to answer [to] someone   trả lời aito answer [to] someone's question   trả lời câu hỏi của aito answer to the name of X   thưa khi gọi tên là Xto answer the door   ra mở cửa
  2. Biện bác. to answer a charge   biện bác chống lại một sự tố cáo
  3. Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh. to answer for one's action   chịu trách nhiệm về những hành động của mìnhto answer for someone   bảo đảm cho ai
  4. Xứng với, đúng với, đáp ứng. to answer [to] one's hopes   đúng với (đáp ứng) nguyện vọng của mìnhto answer [to] one's expectation   xứng với điều mong muốn của mình
  5. Thành công có kết quả. his plan won't answer   kế hoạch của nó sẽ không thành

Thành ngữSửa đổi

  • to answer back: (Thông tục) Cãi lại.

Chia động từSửa đổianswer

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to answer
Phân từ hiện tại answering
Phân từ quá khứ answered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại answer answer hoặc answerest¹ answers hoặc answereth¹ answer answer answer
Quá khứ answered answered hoặc answeredst¹ answered answered answered answered
Tương lai will/shall² answer will/shall answer hoặc wilt/shalt¹ answer will/shall answer will/shall answer will/shall answer will/shall answer
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại answer answer hoặc answerest¹ answer answer answer answer
Quá khứ answered answered answered answered answered answered
Tương lai were to answer hoặc should answer were to answer hoặc should answer were to answer hoặc should answer were to answer hoặc should answer were to answer hoặc should answer were to answer hoặc should answer
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại answer lets answer answer
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)